Chữ 醴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 醴, chiết tự chữ LỄ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 醴:

醴 lễ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 醴

Chiết tự chữ lễ bao gồm chữ 酉 豊 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

醴 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 豊
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • lễ [lễ]

    U+91B4, tổng 20 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li3, niang2;
    Việt bính: lai5;

    lễ

    Nghĩa Trung Việt của từ 醴

    (Danh) Rượu ngon ngọt.
    ◇Lưu Cơ
    : Kị đại mã, túy thuần lễ nhi ứ phì tiên , (Mại cam giả ngôn ) Cưỡi ngựa lớn, say rượu ngọt, no thức béo tươi.

    (Danh)
    Suối nước ngọt.
    § Thông lễ .
    lễ, như "lễ (rượu ngon vị ngọt)" (gdhn)

    Nghĩa của 醴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lǐ]Bộ: 酉 - Dậu
    Số nét: 20
    Hán Việt: LỄ

    1. rượu ngọt。甜酒。
    2. nước suối mát ngọt。甘甜的泉水。

    Chữ gần giống với 醴:

    , , , , , , , 𨣤, 𨣥,

    Chữ gần giống 醴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 醴 Tự hình chữ 醴 Tự hình chữ 醴 Tự hình chữ 醴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 醴

    lễ:lễ (rượu ngon vị ngọt)
    醴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 醴 Tìm thêm nội dung cho: 醴