Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 醴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 醴, chiết tự chữ LỄ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 醴:
醴
Pinyin: li3, niang2;
Việt bính: lai5;
醴 lễ
Nghĩa Trung Việt của từ 醴
(Danh) Rượu ngon ngọt.◇Lưu Cơ 劉基: Kị đại mã, túy thuần lễ nhi ứ phì tiên 騎大馬, 醉醇醴而飫肥鮮者 (Mại cam giả ngôn 賣柑者言) Cưỡi ngựa lớn, say rượu ngọt, no thức béo tươi.
(Danh) Suối nước ngọt.
§ Thông lễ 禮.
lễ, như "lễ (rượu ngon vị ngọt)" (gdhn)
Nghĩa của 醴 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǐ]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 20
Hán Việt: LỄ
书
1. rượu ngọt。甜酒。
2. nước suối mát ngọt。甘甜的泉水。
Số nét: 20
Hán Việt: LỄ
书
1. rượu ngọt。甜酒。
2. nước suối mát ngọt。甘甜的泉水。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醴
| lễ | 醴: | lễ (rượu ngon vị ngọt) |

Tìm hình ảnh cho: 醴 Tìm thêm nội dung cho: 醴
