Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 锤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锤, chiết tự chữ CHUỲ, CHÙY, THUỲ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锤:
锤
Biến thể phồn thể: 錘;
Pinyin: chui2;
Việt bính: ceoi4;
锤 chùy
chuỳ, như "chuỳ (vũ khí thời cổ, làm bằng kim loại, đầu tròn và to, có cán cầm để đánh)" (gdhn)
thuỳ, như "thuỳ (cái cân)" (gdhn)
Pinyin: chui2;
Việt bính: ceoi4;
锤 chùy
Nghĩa Trung Việt của từ 锤
Giản thể của chữ 錘.chuỳ, như "chuỳ (vũ khí thời cổ, làm bằng kim loại, đầu tròn và to, có cán cầm để đánh)" (gdhn)
thuỳ, như "thuỳ (cái cân)" (gdhn)
Nghĩa của 锤 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (錘、鎚)
[chuí]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: CHUỲ
1. cái chuỳ; chày。一种古代的兵器,柄的上头有一个金属圆球。
2. quả cân。象锤的东西。
秤锤 。
quả cân.
3. búa。锤子。
铁锤 。
búa sắt.
钉锤 。
búa đóng đinh.
4. nện; gõ; đập; đóng (bằng búa)。用锤子敲打。
千锤 百炼。
dày công rèn luyện.
Từ ghép:
锤打 ; 锤骨 ; 锤金 ; 锤炼 ; 锤碎 ; 锤子
[chuí]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: CHUỲ
1. cái chuỳ; chày。一种古代的兵器,柄的上头有一个金属圆球。
2. quả cân。象锤的东西。
秤锤 。
quả cân.
3. búa。锤子。
铁锤 。
búa sắt.
钉锤 。
búa đóng đinh.
4. nện; gõ; đập; đóng (bằng búa)。用锤子敲打。
千锤 百炼。
dày công rèn luyện.
Từ ghép:
锤打 ; 锤骨 ; 锤金 ; 锤炼 ; 锤碎 ; 锤子
Chữ gần giống với 锤:
锖, 锗, 锘, 错, 锚, 锛, 锜, 锝, 锞, 锟, 锠, 锡, 锢, 锣, 锤, 锥, 锦, 锧, 锨, 锩, 锪, 锫, 锬, 锭, 键, 锯, 锰, 锱,Dị thể chữ 锤
錘,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锤
| chuỳ | 锤: | chuỳ (vũ khí thời cổ, làm bằng kim loại, đầu tròn và to, có cán cầm để đánh) |
| thuỳ | 锤: | thuỳ (cái cân) |

Tìm hình ảnh cho: 锤 Tìm thêm nội dung cho: 锤
