Chữ 锤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锤, chiết tự chữ CHUỲ, CHÙY, THUỲ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锤:

锤 chùy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 锤

Chiết tự chữ chuỳ, chùy, thuỳ bao gồm chữ 金 垂 hoặc 钅 垂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 锤 cấu thành từ 2 chữ: 金, 垂
  • ghim, găm, kim
  • thuỳ, thùy
  • 2. 锤 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 垂
  • kim
  • thuỳ, thùy
  • chùy [chùy]

    U+9524, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 錘;
    Pinyin: chui2;
    Việt bính: ceoi4;

    chùy

    Nghĩa Trung Việt của từ 锤

    Giản thể của chữ .

    chuỳ, như "chuỳ (vũ khí thời cổ, làm bằng kim loại, đầu tròn và to, có cán cầm để đánh)" (gdhn)
    thuỳ, như "thuỳ (cái cân)" (gdhn)

    Nghĩa của 锤 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (錘、鎚)
    [chuí]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 16
    Hán Việt: CHUỲ
    1. cái chuỳ; chày。一种古代的兵器,柄的上头有一个金属圆球。
    2. quả cân。象锤的东西。
    秤锤 。
    quả cân.
    3. búa。锤子。
    铁锤 。
    búa sắt.
    钉锤 。
    búa đóng đinh.
    4. nện; gõ; đập; đóng (bằng búa)。用锤子敲打。
    千锤 百炼。
    dày công rèn luyện.
    Từ ghép:
    锤打 ; 锤骨 ; 锤金 ; 锤炼 ; 锤碎 ; 锤子

    Chữ gần giống với 锤:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 锤

    ,

    Chữ gần giống 锤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 锤 Tự hình chữ 锤 Tự hình chữ 锤 Tự hình chữ 锤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 锤

    chuỳ:chuỳ (vũ khí thời cổ, làm bằng kim loại, đầu tròn và to, có cán cầm để đánh)
    thuỳ:thuỳ (cái cân)
    锤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 锤 Tìm thêm nội dung cho: 锤