Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 锨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锨, chiết tự chữ HIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锨:
锨
Biến thể phồn thể: 杴;
Pinyin: xian1;
Việt bính: jan1;
锨
hiên, như "hiên (cái xẻng xúc)" (gdhn)
Pinyin: xian1;
Việt bính: jan1;
锨
Nghĩa Trung Việt của từ 锨
hiên, như "hiên (cái xẻng xúc)" (gdhn)
Nghĩa của 锨 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (杴、鍁)
[xiān]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: HIÊM
xẻng。掘土或铲东西用的工具,有板状的头,用钢铁或木头制成,后面安把儿。
[xiān]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: HIÊM
xẻng。掘土或铲东西用的工具,有板状的头,用钢铁或木头制成,后面安把儿。
Chữ gần giống với 锨:
锖, 锗, 锘, 错, 锚, 锛, 锜, 锝, 锞, 锟, 锠, 锡, 锢, 锣, 锤, 锥, 锦, 锧, 锨, 锩, 锪, 锫, 锬, 锭, 键, 锯, 锰, 锱,Dị thể chữ 锨
鍁,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锨
| hiên | 锨: | hiên (cái xẻng xúc) |

Tìm hình ảnh cho: 锨 Tìm thêm nội dung cho: 锨
