Chữ 锨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锨, chiết tự chữ HIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 锨

Chiết tự chữ hiên bao gồm chữ 金 欣 hoặc 钅 欣 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 锨 cấu thành từ 2 chữ: 金, 欣
  • ghim, găm, kim
  • hoen, hân, hơn, hớn
  • 2. 锨 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 欣
  • kim
  • hoen, hân, hơn, hớn
  • []

    U+9528, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 杴;
    Pinyin: xian1;
    Việt bính: jan1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 锨


    hiên, như "hiên (cái xẻng xúc)" (gdhn)

    Nghĩa của 锨 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (杴、鍁)
    [xiān]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 16
    Hán Việt: HIÊM
    xẻng。掘土或铲东西用的工具,有板状的头,用钢铁或木头制成,后面安把儿。

    Chữ gần giống với 锨:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 锨

    ,

    Chữ gần giống 锨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 锨 Tự hình chữ 锨 Tự hình chữ 锨 Tự hình chữ 锨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 锨

    hiên:hiên (cái xẻng xúc)
    锨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 锨 Tìm thêm nội dung cho: 锨