Chữ 锩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锩, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 锩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 锩

1. 锩 cấu thành từ 2 chữ: 金, 卷
  • ghim, găm, kim
  • cuốn, quyến, quyền, quyển, quẹn
  • 2. 锩 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 卷
  • kim
  • cuốn, quyến, quyền, quyển, quẹn
  • []

    U+9529, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 錈;
    Pinyin: juan3;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 锩


    Nghĩa của 锩 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (錈)
    [juǎn]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 16
    Hán Việt: QUYỂN
    quằn (lưỡi dao, lưỡi kiếm)。刀剑的刃卷曲。

    Chữ gần giống với 锩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 锩

    ,

    Chữ gần giống 锩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 锩 Tự hình chữ 锩 Tự hình chữ 锩 Tự hình chữ 锩

    锩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 锩 Tìm thêm nội dung cho: 锩