Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 锪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锪, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 锪:
锪
Biến thể phồn thể: 鍃;
Pinyin: huo1;
Việt bính: ;
锪
Pinyin: huo1;
Việt bính: ;
锪
Nghĩa Trung Việt của từ 锪
Nghĩa của 锪 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鍃)
[huō]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: HỐT
gọt; đẽo。一种金属加工方法。用专门的刀具对工件上已有的孔进行加工,刮平端面或切出锥形、圆柱形凹坑。
[huō]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: HỐT
gọt; đẽo。一种金属加工方法。用专门的刀具对工件上已有的孔进行加工,刮平端面或切出锥形、圆柱形凹坑。
Chữ gần giống với 锪:
锖, 锗, 锘, 错, 锚, 锛, 锜, 锝, 锞, 锟, 锠, 锡, 锢, 锣, 锤, 锥, 锦, 锧, 锨, 锩, 锪, 锫, 锬, 锭, 键, 锯, 锰, 锱,Dị thể chữ 锪
鍃,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 锪 Tìm thêm nội dung cho: 锪
