Cao su chống va đập cửa

Chữ 镭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镭, chiết tự chữ LÔI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镭:

镭 lôi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 镭

Chiết tự chữ lôi bao gồm chữ 金 雷 hoặc 钅 雷 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 镭 cấu thành từ 2 chữ: 金, 雷
  • ghim, găm, kim
  • lôi
  • 2. 镭 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 雷
  • kim
  • lôi
  • lôi [lôi]

    U+956D, tổng 18 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鐳;
    Pinyin: lei2;
    Việt bính: leoi4;

    lôi

    Nghĩa Trung Việt của từ 镭

    Giản thể của chữ .
    lôi, như "lôi (chất radium (Ra))" (gdhn)

    Nghĩa của 镭 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鐳)
    [léi]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 21
    Hán Việt: LÔI
    Ra-di-um ký hiệu: Ra。金属元素,符号Ra (radium) 。银白色,质软,有放射性。用来治疗恶性肿瘤,镭盐和铍粉的混合制剂可制成中子源。

    Chữ gần giống với 镭:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 镭

    ,

    Chữ gần giống 镭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 镭 Tự hình chữ 镭 Tự hình chữ 镭 Tự hình chữ 镭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 镭

    lôi:lôi (chất radium (Ra))
    镭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 镭 Tìm thêm nội dung cho: 镭