Cao su chống va đập cửa
Chữ 镭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镭, chiết tự chữ LÔI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镭:
镭
Biến thể phồn thể: 鐳;
Pinyin: lei2;
Việt bính: leoi4;
镭 lôi
lôi, như "lôi (chất radium (Ra))" (gdhn)
Pinyin: lei2;
Việt bính: leoi4;
镭 lôi
Nghĩa Trung Việt của từ 镭
Giản thể của chữ 鐳.lôi, như "lôi (chất radium (Ra))" (gdhn)
Nghĩa của 镭 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鐳)
[léi]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 21
Hán Việt: LÔI
Ra-di-um ký hiệu: Ra。金属元素,符号Ra (radium) 。银白色,质软,有放射性。用来治疗恶性肿瘤,镭盐和铍粉的混合制剂可制成中子源。
[léi]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 21
Hán Việt: LÔI
Ra-di-um ký hiệu: Ra。金属元素,符号Ra (radium) 。银白色,质软,有放射性。用来治疗恶性肿瘤,镭盐和铍粉的混合制剂可制成中子源。
Dị thể chữ 镭
鐳,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镭
| lôi | 镭: | lôi (chất radium (Ra)) |

Tìm hình ảnh cho: 镭 Tìm thêm nội dung cho: 镭
