Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鞔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鞔, chiết tự chữ MAN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鞔:
鞔
Pinyin: wan3, man2, men4;
Việt bính: mong1 mun4 mun6;
鞔 man
Nghĩa Trung Việt của từ 鞔
(Động) Căng da bịt chung quanh vành vật thể.◎Như: man cổ 鞔鼓 căng da làm mặt trống.
Nghĩa của 鞔 trong tiếng Trung hiện đại:
[mán]Bộ: 革 - Cách
Số nét: 16
Hán Việt: VÃN
1. căng da (mặt trống)。把皮革固定在鼓框的周围, 做成鼓面。
2. lên vải (mặt giày)。把布蒙在鞋帮上。
鞔鞋。
vải may giày.
Số nét: 16
Hán Việt: VÃN
1. căng da (mặt trống)。把皮革固定在鼓框的周围, 做成鼓面。
2. lên vải (mặt giày)。把布蒙在鞋帮上。
鞔鞋。
vải may giày.
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鞔 Tìm thêm nội dung cho: 鞔
