Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 须 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 须, chiết tự chữ TU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 须:
须
Biến thể phồn thể: 須鬚;
Pinyin: xu1;
Việt bính: seoi1;
须 tu
tu, như "tu (chờ đợi; râu ria)" (gdhn)
Pinyin: xu1;
Việt bính: seoi1;
须 tu
Nghĩa Trung Việt của từ 须
Giản thể của chữ 須.Giản thể của chữ 鬚.tu, như "tu (chờ đợi; râu ria)" (gdhn)
Nghĩa của 须 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (須、鬚)
[xū]
Bộ: 彡 - Sam
Số nét: 9
Hán Việt: TU
动
1. cần phải。须要。
务须注意。
cần phải chú ý
必须努力。
cần phải nỗ lực
2. họ Tu。姓。
动
3. đợi đến; chờ đợi。等待;等到。
4. râu; râu ria。原来指长在下巴上的胡子,后来泛指胡须。
须发
râu tóc
须眉
mày râu
5. sợi râu。须子。
触须
xúc tu
花须
nhị hoa
Từ ghép:
须疮 ; 须发 ; 须根 ; 须眉 ; 须生 ; 须要 ; 须臾 ; 须知 ; 须子
[xū]
Bộ: 彡 - Sam
Số nét: 9
Hán Việt: TU
动
1. cần phải。须要。
务须注意。
cần phải chú ý
必须努力。
cần phải nỗ lực
2. họ Tu。姓。
动
3. đợi đến; chờ đợi。等待;等到。
4. râu; râu ria。原来指长在下巴上的胡子,后来泛指胡须。
须发
râu tóc
须眉
mày râu
5. sợi râu。须子。
触须
xúc tu
花须
nhị hoa
Từ ghép:
须疮 ; 须发 ; 须根 ; 须眉 ; 须生 ; 须要 ; 须臾 ; 须知 ; 须子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 须
| tu | 须: | tu (chờ đợi; râu ria) |

Tìm hình ảnh cho: 须 Tìm thêm nội dung cho: 须
