Chữ 顾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 顾, chiết tự chữ CỐ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顾:

顾 cố

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 顾

Chiết tự chữ cố bao gồm chữ 厄 页 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

顾 cấu thành từ 2 chữ: 厄, 页
  • ngỏa, ách, ạch, ịch
  • hiệt
  • cố [cố]

    U+987E, tổng 10 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 顧;
    Pinyin: gu4;
    Việt bính: gu3;

    cố

    Nghĩa Trung Việt của từ 顾

    Giản thể của chữ .
    cố, như "chiếu cố" (gdhn)

    Nghĩa của 顾 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (顧)
    [gù]
    Bộ: 頁 (页) - Hiệt
    Số nét: 14
    Hán Việt: CỐ
    1. nhìn; ngoảnh; quay đầu lại nhìn; ngoảnh lại nhìn。转过头看;看。
    环顾
    nhìn quanh
    相顾一笑
    nhìn nhau mà cười; nhìn nhau cùng cười
    2. chú ý; săn sóc; trông nom; chiếu cố; lo。注意;照管。
    奋不顾身
    phấn đấu quên mình
    太顾面子。
    quá chú ý đến thể diện.
    不顾一切。
    bất chấp tất cả.
    3. thăm viếng; đến thăm。拜访。
    三顾茅庐
    tam cố mao lư; ba lần đến thăm lều tranh (Lưu Bị ba lần đến mời Khổng Minh); thành tâm mời mọc nhiều lần.
    4. khách hàng。商店或服务行业指前来购买东西或要求服务的。
    顾客
    khách hàng
    5. họ Cố。姓。
    6. nhưng; nhưng mà。但是。
    7. trái lại; thay vì。反而。
    Từ ghép:
    顾此失彼 ; 顾及 ; 顾忌 ; 顾家 ; 顾客 ; 顾怜 ; 顾脸 ; 顾恋 ; 顾虑 ; 顾名思义 ; 顾念 ; 顾盼 ; 顾盼自雄 ; 顾全 ; 顾问 ; 顾惜 ; 顾绣 ; 顾影自怜 ; 顾主

    Chữ gần giống với 顾:

    , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 顾

    𮸹, ,

    Chữ gần giống 顾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 顾 Tự hình chữ 顾 Tự hình chữ 顾 Tự hình chữ 顾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 顾

    cố:chiếu cố
    顾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 顾 Tìm thêm nội dung cho: 顾