Cao su chống va đập cửa

Chữ 颖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颖, chiết tự chữ DÍNH, DĨNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颖:

颖 dĩnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 颖

Chiết tự chữ dính, dĩnh bao gồm chữ 匕 禾 页 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

颖 cấu thành từ 3 chữ: 匕, 禾, 页
  • chuỷ, chủy
  • hoà, hòa
  • hiệt
  • dĩnh [dĩnh]

    U+9896, tổng 13 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 穎;
    Pinyin: ying3;
    Việt bính: wing6;

    dĩnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 颖

    Giản thể của chữ .
    dính, như "chân dính bùn; dính dáng; dính líu" (gdhn)

    Nghĩa của 颖 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (穎、頴)
    [yǐng]
    Bộ: 頁 (页) - Hiệt
    Số nét: 13
    Hán Việt: DĨNH
    1. mày (ngô, lúa...)。某些禾本科植物子实的带芒的外壳。
    颖果
    hạt thóc; quả một hạt
    2. đầu nhọn。指某些小而细长的东西的尖端。
    短颖羊毫(笔)。
    bút lông dê đầu nhọn
    3. thông minh。聪明。
    聪颖
    thông minh
    Từ ghép:
    颖果 ; 颖慧 ; 颖悟 ; 颖异

    Chữ gần giống với 颖:

    , , , , , , ,

    Dị thể chữ 颖

    ,

    Chữ gần giống 颖

    , , , 稿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 颖 Tự hình chữ 颖 Tự hình chữ 颖 Tự hình chữ 颖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 颖

    dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
    颖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 颖 Tìm thêm nội dung cho: 颖