Chữ 飭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 飭, chiết tự chữ SỨC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飭:

飭 sức

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 飭

Chiết tự chữ sức bao gồm chữ 食 丿 一 力 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

飭 cấu thành từ 4 chữ: 食, 丿, 一, 力
  • thực, tự
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • lực, sức, sực, sựt
  • sức [sức]

    U+98ED, tổng 12 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chi4, shi4;
    Việt bính: cik1 sik1
    1. [謹飭] cẩn sức 2. [整飭] chỉnh sức;

    sức

    Nghĩa Trung Việt của từ 飭

    (Động) Sửa sang, chỉnh đốn.
    ◎Như: chỉnh sức
    sắp đặt nghiêm trang.
    ◇Thi Kinh : Nhung xa kí sức (Tiểu Nhã , Lục nguyệt ) Binh xe đã chỉnh đốn.

    (Động)
    Ra lệnh, răn bảo.
    § Thông sắc .

    (Phó)
    Cẩn thận.

    (Tính)
    Trang sức, làm cho đẹp.
    § Thông sức .
    sức, như "trang sức" (vhn)

    Chữ gần giống với 飭:

    , , , , , , , 𩚦, 𩚧,

    Dị thể chữ 飭

    ,

    Chữ gần giống 飭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 飭 Tự hình chữ 飭 Tự hình chữ 飭 Tự hình chữ 飭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 飭

    sức:trang sức
    飭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 飭 Tìm thêm nội dung cho: 飭