Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 飭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 飭, chiết tự chữ SỨC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飭:
飭
Biến thể giản thể: 饬;
Pinyin: chi4, shi4;
Việt bính: cik1 sik1
1. [謹飭] cẩn sức 2. [整飭] chỉnh sức;
飭 sức
◎Như: chỉnh sức 整飭 sắp đặt nghiêm trang.
◇Thi Kinh 詩經: Nhung xa kí sức 戎車既飭 (Tiểu Nhã 小雅, Lục nguyệt 六月) Binh xe đã chỉnh đốn.
(Động) Ra lệnh, răn bảo.
§ Thông sắc 敕.
(Phó) Cẩn thận.
(Tính) Trang sức, làm cho đẹp.
§ Thông sức 飾.
sức, như "trang sức" (vhn)
Pinyin: chi4, shi4;
Việt bính: cik1 sik1
1. [謹飭] cẩn sức 2. [整飭] chỉnh sức;
飭 sức
Nghĩa Trung Việt của từ 飭
(Động) Sửa sang, chỉnh đốn.◎Như: chỉnh sức 整飭 sắp đặt nghiêm trang.
◇Thi Kinh 詩經: Nhung xa kí sức 戎車既飭 (Tiểu Nhã 小雅, Lục nguyệt 六月) Binh xe đã chỉnh đốn.
(Động) Ra lệnh, răn bảo.
§ Thông sắc 敕.
(Phó) Cẩn thận.
(Tính) Trang sức, làm cho đẹp.
§ Thông sức 飾.
sức, như "trang sức" (vhn)
Dị thể chữ 飭
饬,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飭
| sức | 飭: | trang sức |

Tìm hình ảnh cho: 飭 Tìm thêm nội dung cho: 飭
