Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 餡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 餡, chiết tự chữ HÃM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 餡:

餡 hãm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 餡

Chiết tự chữ hãm bao gồm chữ 食 臽 hoặc 飠 臽 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 餡 cấu thành từ 2 chữ: 食, 臽
  • thực, tự
  • 2. 餡 cấu thành từ 2 chữ: 飠, 臽
  • thực
  • hãm [hãm]

    U+9921, tổng 16 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xian4, kan4;
    Việt bính: haam5 haam6;

    hãm

    Nghĩa Trung Việt của từ 餡

    (Danh) Nhân bánh.
    ◎Như: đậu sa hãm
    nhân đậu xanh.
    hãm, như "hãm tiết, hãm trà" (gdhn)

    Chữ gần giống với 餡:

    , , , , , , , , , , , , 𩜃, 𩜇, 𩜏, 𩜠, 𩜪, 𩜫,

    Dị thể chữ 餡

    ,

    Chữ gần giống 餡

    , , , , , , 餿, , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 餡 Tự hình chữ 餡 Tự hình chữ 餡 Tự hình chữ 餡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 餡

    hãm:hãm tiết, hãm trà
    餡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 餡 Tìm thêm nội dung cho: 餡