Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 餡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 餡, chiết tự chữ HÃM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 餡:
餡
Biến thể giản thể: 馅;
Pinyin: xian4, kan4;
Việt bính: haam5 haam6;
餡 hãm
◎Như: đậu sa hãm 豆沙餡 nhân đậu xanh.
hãm, như "hãm tiết, hãm trà" (gdhn)
Pinyin: xian4, kan4;
Việt bính: haam5 haam6;
餡 hãm
Nghĩa Trung Việt của từ 餡
(Danh) Nhân bánh.◎Như: đậu sa hãm 豆沙餡 nhân đậu xanh.
hãm, như "hãm tiết, hãm trà" (gdhn)
Dị thể chữ 餡
馅,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 餡
| hãm | 餡: | hãm tiết, hãm trà |

Tìm hình ảnh cho: 餡 Tìm thêm nội dung cho: 餡
