Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 駔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 駔, chiết tự chữ TẢNG, TỔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 駔:

駔 tảng, tổ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 駔

Chiết tự chữ tảng, tổ bao gồm chữ 馬 且 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

駔 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 且
  • mã, mở, mứa, mựa
  • thư, thả, vã, vả
  • tảng, tổ [tảng, tổ]

    U+99D4, tổng 15 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zang3, zu3, zu4;
    Việt bính: cong2 zong2 zou2;

    tảng, tổ

    Nghĩa Trung Việt của từ 駔

    (Danh) Ngựa cao lớn mạnh khỏe, tuấn mã.

    (Danh)
    Người làm môi giới buôn bán.

    (Danh)
    Phiếm chỉ nhà buôn, thương nhân.

    (Danh)
    Tảng tử
    kẻ giảo hoạt, lưu manh, vô lại.Một âm là tổ. Cũng như tổ .
    tảng, như "tảng (ngựa tốt)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 駔:

    䭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩢦, 𩢬,

    Dị thể chữ 駔

    ,

    Chữ gần giống 駔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 駔 Tự hình chữ 駔 Tự hình chữ 駔 Tự hình chữ 駔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 駔

    tảng:tảng (ngựa tốt)
    駔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 駔 Tìm thêm nội dung cho: 駔