Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 駔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 駔, chiết tự chữ TẢNG, TỔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 駔:
駔 tảng, tổ
Đây là các chữ cấu thành từ này: 駔
駔
Biến thể giản thể: 驵;
Pinyin: zang3, zu3, zu4;
Việt bính: cong2 zong2 zou2;
駔 tảng, tổ
(Danh) Người làm môi giới buôn bán.
(Danh) Phiếm chỉ nhà buôn, thương nhân.
(Danh) Tảng tử 駔子 kẻ giảo hoạt, lưu manh, vô lại.Một âm là tổ. Cũng như tổ 組.
tảng, như "tảng (ngựa tốt)" (gdhn)
Pinyin: zang3, zu3, zu4;
Việt bính: cong2 zong2 zou2;
駔 tảng, tổ
Nghĩa Trung Việt của từ 駔
(Danh) Ngựa cao lớn mạnh khỏe, tuấn mã.(Danh) Người làm môi giới buôn bán.
(Danh) Phiếm chỉ nhà buôn, thương nhân.
(Danh) Tảng tử 駔子 kẻ giảo hoạt, lưu manh, vô lại.Một âm là tổ. Cũng như tổ 組.
tảng, như "tảng (ngựa tốt)" (gdhn)
Dị thể chữ 駔
驵,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 駔
| tảng | 駔: | tảng (ngựa tốt) |

Tìm hình ảnh cho: 駔 Tìm thêm nội dung cho: 駔
