Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 骸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骸, chiết tự chữ HÀI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骸:
骸
Pinyin: hai2, gai1;
Việt bính: haai4 hoi4;
骸 hài
Nghĩa Trung Việt của từ 骸
(Danh) Xương chân (từ đầu gối trở xuống).(Danh) Phiếm chỉ xương, xương người.
◇Công Dương truyện 公羊傳: Dịch tử nhi thực chi, tích hài nhi xuy chi 易子而食之, 析骸而炊之 (Tuyên Công thập ngũ niên 宣公十五年) Đổi con cho nhau mà ăn, gỡ xương mà nấu.
(Danh) Chỉ chung thân thể.
◎Như: hình hài 形骸 thân thể, thi hài 屍骸 xác chết.
hài, như "hài cốt, hình hài" (vhn)
Nghĩa của 骸 trong tiếng Trung hiện đại:
[hái]Bộ: 骨 - Cốt
Số nét: 16
Hán Việt: HÀI
1. xương; xương cốt。骸骨。
尸骸
thi hài; bộ xương; xác người chết.
2. thân thể; hình hài; xác。借指身体。
形骸
hình hài
遗骸
di hài
飞机残骸。
xác máy bay.
Từ ghép:
骸骨
Số nét: 16
Hán Việt: HÀI
1. xương; xương cốt。骸骨。
尸骸
thi hài; bộ xương; xác người chết.
2. thân thể; hình hài; xác。借指身体。
形骸
hình hài
遗骸
di hài
飞机残骸。
xác máy bay.
Từ ghép:
骸骨
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骸
| hài | 骸: | hài cốt, hình hài |

Tìm hình ảnh cho: 骸 Tìm thêm nội dung cho: 骸
