Chữ 鲦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲦, chiết tự chữ ĐIỀU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲦:

鲦 điều

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鲦

Chiết tự chữ điều bao gồm chữ 鱼 条 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鲦 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 条
  • ngư
  • thiêu, điêu, điều
  • điều [điều]

    U+9CA6, tổng 15 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鰷;
    Pinyin: tiao2;
    Việt bính: tiu4;

    điều

    Nghĩa Trung Việt của từ 鲦

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 鲦 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鰷、鯈)
    [tiáo]
    Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 18
    Hán Việt: ĐIỀU
    cá điều。鲦鱼:鱼,身体小,呈条状,侧扁,白色。生活在淡水中。

    Chữ gần giống với 鲦:

    , , , , , , , , , , , , 𫚙,

    Dị thể chữ 鲦

    ,

    Chữ gần giống 鲦

    , , , 鲿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鲦 Tự hình chữ 鲦 Tự hình chữ 鲦 Tự hình chữ 鲦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲦

    điều:điều (cá nhỏ ở nước ngọt)
    鲦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鲦 Tìm thêm nội dung cho: 鲦