Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鲨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲨, chiết tự chữ SA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲨:

鲨 sa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鲨

Chiết tự chữ sa bao gồm chữ 沙 鱼 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鲨 cấu thành từ 2 chữ: 沙, 鱼
  • nhểu, sa, sà, sá, xoà
  • ngư
  • sa [sa]

    U+9CA8, tổng 15 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鯊;
    Pinyin: sha1;
    Việt bính: saa1;

    sa

    Nghĩa Trung Việt của từ 鲨

    Giản thể của chữ .
    sa, như "sa ngư (cá mập)" (gdhn)

    Nghĩa của 鲨 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鯊)
    [shā]
    Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 18
    Hán Việt: SA
    cá mập。鲨鱼。
    Từ ghép:
    鲨鱼

    Chữ gần giống với 鲨:

    , , , , , , , , , , , , 𫚙,

    Dị thể chữ 鲨

    ,

    Chữ gần giống 鲨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鲨 Tự hình chữ 鲨 Tự hình chữ 鲨 Tự hình chữ 鲨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲨

    sa:sa ngư (cá mập)
    鲨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鲨 Tìm thêm nội dung cho: 鲨