Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鹔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹔, chiết tự chữ TÚC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鹔:

鹔 túc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鹔

Chiết tự chữ túc bao gồm chữ 肃 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鹔 cấu thành từ 2 chữ: 肃, 鸟
  • túc
  • điểu
  • túc [túc]

    U+9E54, tổng 13 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鷫;
    Pinyin: su4;
    Việt bính: suk1;

    túc

    Nghĩa Trung Việt của từ 鹔

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 鹔 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鷫)
    [sù]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 23
    Hán Việt: TÚC
    chim túc sương (nói trong sách cổ)。鹔鹴。
    Từ ghép:
    鹔鹴

    Chữ gần giống với 鹔:

    , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 鹔

    ,

    Chữ gần giống 鹔

    , , , , , , , , 鸿, ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鹔 Tự hình chữ 鹔 Tự hình chữ 鹔 Tự hình chữ 鹔

    鹔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鹔 Tìm thêm nội dung cho: 鹔