Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𦛻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𦛻, chiết tự chữ THỖN, THỘN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𦛻:
𦛻
Chiết tự chữ 𦛻
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𦛻
Nghĩa Trung Việt của từ 𦛻
thộn, như "mặt thộn" (vhn)
thỗn, như "thỗn thễn (trần truồng)" (btcn)
Chữ gần giống với 𦛻:
䏯, 䏰, 䏱, 䏲, 䏳, 䏴, 䏵, 䏶, 䏷, 䏸, 䏹, 䏺, 䏻, 脖, 脗, 脘, 脙, 脚, 脛, 脝, 脞, 脢, 脣, 脤, 脦, 脧, 脪, 脫, 脬, 脯, 脰, 脱, 脲, 脳, 脵, 脶, 脷, 脸, 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,Chữ gần giống 𦛻
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𦛻
| thỗn | 𦛻: | thỗn thễn (trần truồng) |
| thộn | 𦛻: | mặt thộn |

Tìm hình ảnh cho: 𦛻 Tìm thêm nội dung cho: 𦛻
