Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 𪁄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𪁄, chiết tự chữ CẮT, DẠT, KÉT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𪁄:

𪁄

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𪁄

𪁄

Chiết tự chữ 𪁄

[]

U+02A044, tổng 17 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𪁄

Nghĩa Trung Việt của từ 𪁄



két, như "mòng két" (vhn)
dạt (btcn)
cắt, như "chim cắt" (gdhn)

Chữ gần giống với 𪁄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 鴿, , , , , , , 𪀒, 𪀓, 𪀚, 𪁂, 𪁃, 𪁄, 𪁅, 𪁆, 𪁇,

Chữ gần giống 𪁄

Tự hình:

Tự hình chữ 𪁄 Tự hình chữ 𪁄 Tự hình chữ 𪁄 Tự hình chữ 𪁄

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𪁄

cắt𪁄:chim cắt
dạt𪁄: 
két𪁄:mòng két
𪁄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𪁄 Tìm thêm nội dung cho: 𪁄