Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bằng bặn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bằng bặn:
Dịch bằng bặn sang tiếng Trung hiện đại:
齐平; 平整 《平正整齐。》Nghĩa chữ nôm của chữ: bằng
| bằng | 冯: | bằng (ngựa chạy mau) |
| bằng | 馮: | bằng (nương tựa) |
| bằng | 凭: | bằng chứng |
| bằng | 凴: | bằng chứng |
| bằng | 平: | bằng lòng |
| bằng | 𫷚: | bằng nhau |
| bằng | 憑: | bằng chứng |
| bằng | 朋: | bằng hữu |
| bằng | 棚: | thảo bằng tử (mái nhà lá) |
| bằng | 甭: | bằng nhau |
| bằng | 評: | bằng lòng |
| bằng | 錋: | bằng nhau |
| bằng | 鵬: | chim bằng |
| bằng | 鹏: | chim bằng |
Gới ý 15 câu đối có chữ bằng:

Tìm hình ảnh cho: bằng bặn Tìm thêm nội dung cho: bằng bặn
