Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bẵng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bẵng:
憑 bằng, bẵng
Đây là các chữ cấu thành từ này: bẵng
Biến thể giản thể: 凭;
Pinyin: ping2;
Việt bính: bang6 pang4
1. [暴虎憑河] bạo hổ bằng hà 2. [憑據] bằng cứ 3. [憑證] bằng chứng 4. [憑空] bằng không 5. [憑陵] bằng lăng 6. [憑票] bằng phiếu 7. [憑藉] bằng tạ 8. [憑信] bằng tín 9. [憑眺] bằng thiếu 10. [憑依] bằng y;
憑 bằng, bẵng
◎Như: bằng lan 憑欄 tựa chấn song.
(Động) Nhờ cậy.
(Danh) Bằng cứ.
◎Như: văn bằng 文憑 văn viết làm bằng cứ.
bằng, như "bằng chứng" (vhn)
Pinyin: ping2;
Việt bính: bang6 pang4
1. [暴虎憑河] bạo hổ bằng hà 2. [憑據] bằng cứ 3. [憑證] bằng chứng 4. [憑空] bằng không 5. [憑陵] bằng lăng 6. [憑票] bằng phiếu 7. [憑藉] bằng tạ 8. [憑信] bằng tín 9. [憑眺] bằng thiếu 10. [憑依] bằng y;
憑 bằng, bẵng
Nghĩa Trung Việt của từ 憑
(Động) Nương, tựa.◎Như: bằng lan 憑欄 tựa chấn song.
(Động) Nhờ cậy.
(Danh) Bằng cứ.
◎Như: văn bằng 文憑 văn viết làm bằng cứ.
bằng, như "bằng chứng" (vhn)
Tự hình:

Dịch bẵng sang tiếng Trung hiện đại:
断绝 《原来有联系的失去联系; 原来连贯的不再连贯。》视如; 一如 《(同某种情况)完全一样。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bẵng
| bẵng | 凭: | quên bẵng đi |
| bẵng | 朋: | bỏ bẵng |
| bẵng | 滂: | quên bẵng đi |

Tìm hình ảnh cho: bẵng Tìm thêm nội dung cho: bẵng
