Từ: bẵng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bẵng:

憑 bằng, bẵng

Đây là các chữ cấu thành từ này: bẵng

bằng, bẵng [bằng, bẵng]

U+6191, tổng 16 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ping2;
Việt bính: bang6 pang4
1. [暴虎憑河] bạo hổ bằng hà 2. [憑據] bằng cứ 3. [憑證] bằng chứng 4. [憑空] bằng không 5. [憑陵] bằng lăng 6. [憑票] bằng phiếu 7. [憑藉] bằng tạ 8. [憑信] bằng tín 9. [憑眺] bằng thiếu 10. [憑依] bằng y;

bằng, bẵng

Nghĩa Trung Việt của từ 憑

(Động) Nương, tựa.
◎Như: bằng lan
tựa chấn song.

(Động)
Nhờ cậy.

(Danh)
Bằng cứ.
◎Như: văn bằng văn viết làm bằng cứ.
bằng, như "bằng chứng" (vhn)

Chữ gần giống với 憑:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 憑

, 𠗦, ,

Chữ gần giống 憑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 憑 Tự hình chữ 憑 Tự hình chữ 憑 Tự hình chữ 憑

Dịch bẵng sang tiếng Trung hiện đại:

断绝 《原来有联系的失去联系; 原来连贯的不再连贯。》
视如; 一如 《(同某种情况)完全一样。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bẵng

bẵng:quên bẵng đi
bẵng:bỏ bẵng
bẵng:quên bẵng đi
bẵng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bẵng Tìm thêm nội dung cho: bẵng