Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bỏ bùa mê có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bỏ bùa mê:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bỏbùa

Dịch bỏ bùa mê sang tiếng Trung hiện đại:

bỏ bùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: bỏ

bỏ𠬃:bỏ đi; vứt bỏ
bỏ𠬕:bỏ đi; vứt bỏ
bỏ𠬖:(xa lìa, để mặc)
bỏ𱑮: 
bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bỏ:bỏ đi; vứt bỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: bùa

bùa:bùa phép
bùa:bùa phép

Nghĩa chữ nôm của chữ: mê

󱔗:hôn mê
:nói mê
:nói mê
:mê mải
:say mê; mê mệt
:mê lộc (nai lớn)

Gới ý 15 câu đối có chữ bỏ:

Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong

Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

bỏ bùa mê tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bỏ bùa mê Tìm thêm nội dung cho: bỏ bùa mê