Cao su chống va đập cửa
Từ: bổ tâm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bổ tâm:
Dịch bổ tâm sang tiếng Trung hiện đại:
补心。Nghĩa chữ nôm của chữ: bổ
| bổ | 捕: | bổ đi tìm |
| bổ | 补: | bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm |
| bổ | 補: | bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm |
| bổ | 𧻷: | bổ đi tìm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tâm
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tâm | 忄: | tâm (bộ gốc, bộ tâm đứng) |
| tâm | 㣺: | tâm (bộ gốc, bộ tâm đứng) |
| tâm | 芯: | hồng tâm |
Gới ý 15 câu đối có chữ bổ:

Tìm hình ảnh cho: bổ tâm Tìm thêm nội dung cho: bổ tâm
