Từ: bổ tâm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bổ tâm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bổ • tâm

Dịch bổ tâm sang tiếng Trung hiện đại:

补心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bổ

bổ捕:bổ đi tìm
bổ补:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm
bổ補:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm
bổ𧻷:bổ đi tìm

Nghĩa chữ nôm của chữ: tâm

tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tâm忄:tâm (bộ gốc, bộ tâm đứng)
tâm㣺:tâm (bộ gốc, bộ tâm đứng)
tâm芯:hồng tâm

Gới ý 15 câu đối có chữ bổ:

琴瑟哺和剛四月,熊羆入夢喜三更

Cầm sắt bổ hoà cương tứ nguyệt,Hùng bi nhập mộng hỷ tam canh

Mới tháng tư cầm sắt hài hoà,Mừng ba canh hùng bi vào mộng

bổ tâm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bổ tâm Tìm thêm nội dung cho: bổ tâm