Cao su chống va đập cửa
Từ: bao tàng họa tâm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ bao tàng họa tâm:
bao tàng họa tâm
Chứa chấp trong lòng quỷ kế, ấp ủ mưu đồ đen tối.
§ Cũng viết
bao tàng họa tâm
苞藏禍心.
Nghĩa chữ nôm của chữ: bao
| bao | 勹: | |
| bao | 包: | bao bọc |
| bao | : | bao gạo |
| bao | 褒: | bao dương (khen) |
| bao | 襃: | bao dương (khen) |
| bao | 龅: | bao (răng hô) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tàng
| tàng | 層: | tàng ong (tổ ong) |
| tàng | 臧: | tàng (tốt, thiện) |
| tàng | 藏: | tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tâm
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tâm | 忄: | tâm (bộ gốc, bộ tâm đứng) |
| tâm | 㣺: | tâm (bộ gốc, bộ tâm đứng) |
| tâm | 芯: | hồng tâm |

Tìm hình ảnh cho: bao tàng họa tâm Tìm thêm nội dung cho: bao tàng họa tâm
