Từ: giả dạng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giả dạng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giảdạng

Nghĩa giả dạng trong tiếng Việt:

["- t. 1. Mượn hình dạng khác. 2. Vờ, làm lơ: Giả dạng không biết."]

Dịch giả dạng sang tiếng Trung hiện đại:

改扮 《改换打扮, 成另外的模样。》vì muốn tìm hiểu tình hình của địch, anh ấy giả dạng thành người xem tướng số trên đường.
为了侦察敌情, 他改扮成一个游街串巷的算命先生。 化装; 装扮 《改变装束、容貌; 假扮。》
乔装 《改换服装以隐瞒自己的身份。》
《假装出(某种模样)。》
giả dạng
做样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: giả

giả: 
giả:giả vờ, giả dạng
giả:giả vờ, giả dạng
giả𪝪: 
giả: 
giả: 
giả:tác giả; trưởng giả
giả:giả (tên)
giả:giả (tên)
giả:giả (đỏ pha nâu)
giả:chất Germanium
giả:chất Germanium

Nghĩa chữ nôm của chữ: dạng

dạng:vô dạng (khoẻ mạnh)
dạng:cải dạng, hình dạng, nhận dạng
dạng:cải dạng, hình dạng, nhận dạng
dạng:đãng dạng (lăn tăn), dạng nhũ
dạng:dạng (nấu chảy kim loại)
dạng:dạng (nấu chảy kim loại)
dạng𤎔:dạng mày dạng mặt
dạng𦍛:hình dạng
dạng:dạng (dáng sông nước chảy dài)
dạng𨄶:dạng chân

Gới ý 21 câu đối có chữ giả:

Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung

Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên

giả dạng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giả dạng Tìm thêm nội dung cho: giả dạng