Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: giả dạng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giả dạng:
Nghĩa giả dạng trong tiếng Việt:
["- t. 1. Mượn hình dạng khác. 2. Vờ, làm lơ: Giả dạng không biết."]Dịch giả dạng sang tiếng Trung hiện đại:
改扮 《改换打扮, 成另外的模样。》vì muốn tìm hiểu tình hình của địch, anh ấy giả dạng thành người xem tướng số trên đường.为了侦察敌情, 他改扮成一个游街串巷的算命先生。 化装; 装扮 《改变装束、容貌; 假扮。》
乔装 《改换服装以隐瞒自己的身份。》
做 《假装出(某种模样)。》
giả dạng
做样子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: giả
| giả | 伽: | |
| giả | 偖: | giả vờ, giả dạng |
| giả | 假: | giả vờ, giả dạng |
| giả | 𪝪: | |
| giả | 叚: | |
| giả | 斝: | |
| giả | 者: | tác giả; trưởng giả |
| giả | 賈: | giả (tên) |
| giả | 贾: | giả (tên) |
| giả | 赭: | giả (đỏ pha nâu) |
| giả | 鍺: | chất Germanium |
| giả | 锗: | chất Germanium |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dạng
| dạng | 恙: | vô dạng (khoẻ mạnh) |
| dạng | 样: | cải dạng, hình dạng, nhận dạng |
| dạng | 樣: | cải dạng, hình dạng, nhận dạng |
| dạng | 漾: | đãng dạng (lăn tăn), dạng nhũ |
| dạng | 炀: | dạng (nấu chảy kim loại) |
| dạng | 煬: | dạng (nấu chảy kim loại) |
| dạng | 𤎔: | dạng mày dạng mặt |
| dạng | 𦍛: | hình dạng |
| dạng | 羕: | dạng (dáng sông nước chảy dài) |
| dạng | 𨄶: | dạng chân |
Gới ý 21 câu đối có chữ giả:

Tìm hình ảnh cho: giả dạng Tìm thêm nội dung cho: giả dạng
