Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: biển thủ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ biển thủ:
Nghĩa biển thủ trong tiếng Việt:
["- đg. Lấy cắp tài sản công mà mình có trách nhiệm coi giữ. Tội biển thủ công quỹ."]Dịch biển thủ sang tiếng Trung hiện đại:
盗用 《非法使用公家的或别人的名义、财物等。》侵蚀 《暗中一点一点地侵占(财物)。》
侵吞 《暗中非法占有(别人的东西或公共的财物、土地等)。》
干没 《侵吞他人财物。》
骗取 《用手段欺骗而获取。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: biển
| biển | 匾: | biển quảng cáo |
| biển | 扁: | biển quảng cáo |
| biển | 汴: | biển cả |
| biển | 𣷭: | biển cả |
| biển | 𣷷: | biển cả |
| biển | 㴜: | biển cả |
| biển | 𤅶: | biển cả |
| biển | 煸: | |
| biển | 蝙: | biển bức (con dơi) |
| biển | 褊: | biển ý (hẹp hòi) |
| biển | 騙: | biển thủ |
| biển | 骗: | biển thủ |
| biển | 鯿: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thủ
| thủ | 取: | thủ lấy |
| thủ | 守: | thủ (canh, nghe lời) |
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |
| thủ | 扌: | thủ (bộ gốc, thường đọc bộ tài gảy: tay) |
| thủ | 首: | thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng |

Tìm hình ảnh cho: biển thủ Tìm thêm nội dung cho: biển thủ
