Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bom khinh khí có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bom khinh khí:
Nghĩa bom khinh khí trong tiếng Việt:
["- dt. Bom dùng nguyên lí phản ứng tổng hợp của những hạt nhân hi-đrô, kèm theo quá trình giải phóng những năng lượng rất lớn, có sức tàn phá lớn gấp nhiều lần bom nguyên tử; còn gọi là bom H."]Dịch bom khinh khí sang tiếng Trung hiện đại:
氢弹 《核武器的一种。用氢的同位素氘和氚为原料, 用特制的原子弹作为引起爆炸的装置, 当原子弹爆炸时, 所产生的高温使氘和氚发生聚合反应形成氦核子而产生大量的能并引起猛烈爆炸。氢弹的威力比原子 弹大得多。也叫热核武器。》热核武器 《核武器的一种, 用氢的同位素氘和氚为原料, 用特制的原子弹作为引起爆炸的装置, 当原子弹爆炸时, 所产生的高温使氘和氚发生聚合反应形成氦核子而产生大量的能并引起猛烈爆炸。氢弹的威力比 原子弹大得多。也叫热核武器。见〖氢弹〗。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bom
| bom | 𠻅: | |
| bom | 砭: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khinh
| khinh | 氫: | |
| khinh | 轻: | khinh khi, khinh rẻ; khinh suất |
| khinh | 輕: | khinh khi, khinh rẻ; khinh suất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khí
| khí | 噐: | khí cụ, khí giới |
| khí | 器: | khí cụ, khí giới |
| khí | 𡮪: | (hơi hơi) |
| khí | 弃: | khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại) |
| khí | 棄: | khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại) |
| khí | 气: | không khí, khí quyển |
| khí | 氣: | khí huyết; khí khái; khí thế |
| khí | 汽: | không khí, khí quyển |
| khí | 炁: | không khí, khí quyển |

Tìm hình ảnh cho: bom khinh khí Tìm thêm nội dung cho: bom khinh khí
