Cao su chống va đập cửa

Từ: bà mai có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bà mai:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mai

Dịch bà mai sang tiếng Trung hiện đại:

保山; 大媒 《媒人。》
红娘 《《西厢记》中崔莺莺的侍女, 促成了莺莺和张生的结合。后来用做媒人的代称。》
媒婆 《( 媒婆儿)以做媒为职业的妇女。》

冰人 《旧时称媒人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bà

:áo bà ba
:bà già
:bà thủ (đứa chuyên móc túi)
:bà (loại cây ăn trái)
: 
:đàn tỳ bà
:tư bà (bánh dầy)
:bà (bừa)
:bà (đích bắn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: mai

mai𠶣:mỉa mai
mai:cây mai
mai:mai một
mai:mai mối
mai𢲪:mai mực
mai󰉠:hôm mai
mai𣈕:mai sau
mai𪰹:mai sau
mai󰉪:hôm mai
mai:hàm mai; hoả mai
mai:cây mai
mai:cây mai
mai:mai khí (than đá)
mai:mai côi (ngọc đỏ); hoa mai côi
mai:mai khôi (hoa hồng)
mai𫂚:thảo mai
mai:thảo mai (dâu tây)
mai󰔌:mai cua; mai rùa
mai𨨦:cái mai
mai:phát mai (mốc);hoàng mai quý (mưa xuân)
mai:sương mai
mai:phát mai (mốc);hoàng mai quý (mưa xuân)
bà mai tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bà mai Tìm thêm nội dung cho: bà mai