Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: côn minh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ côn minh:
Nghĩa côn minh trong tiếng Việt:
["- (xã) h. Na Rì, t. Bắc Kạn"]Nghĩa chữ nôm của chữ: côn
| côn | 崑: | Côn đảo, Côn lôn, Côn sơn (tên núi) |
| côn | 昆: | côn trùng |
| côn | 棍: | côn quyền; du côn, côn đồ |
| côn | 琨: | côn (loại ngọc quý) |
| côn | 裈: | |
| côn | 褌: | |
| côn | 鯤: | côn bằng (cá, chim thần) |
| côn | 鲲: | côn bằng (cá, chim thần) |
| côn | 鵾: | côn (chim thần thoại) |
| côn | 鹍: | côn (chim thần thoại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: minh
| minh | 冥: | u u minh minh |
| minh | 鸣: | kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót) |
| minh | 鳴: | kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót) |
| minh | 明: | minh mẫn, thông minh |
| minh | 暝: | thiên dĩ minh (trời đã tối) |
| minh | 溟: | Đông minh (biển Đông) |
| minh | 盟: | minh thệ (thề) |
| minh | 瞑: | tử bất minh (chết khó nhắm mắt) |
| minh | 茗: | phẩm minh (búp trà) |
| minh | 𨠲: | minh đính (say rượu) |
| minh | 酩: | minh đính (say rượu) |
| minh | 銘: | minh văn (bài văn khắc trên đá ) |
| minh | 铭: | minh văn (bài văn khắc trên đá ) |

Tìm hình ảnh cho: côn minh Tìm thêm nội dung cho: côn minh
