Từ: công nghệ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ công nghệ:
công nghệ
Nghề chân tay, thủ nghệ.Chỉ phương pháp, kĩ thuật... đem nguyên liệu hoặc bán thành phẩm biến chế thành sản phẩm.
◎Như:
sáng tạo tân công nghệ, chế tạo tân sản phẩm
創造新工藝, 製造新產品 sáng tạo phương pháp mới, kĩ thuật mới..., chế tạo sản phẩm mới.
Nghĩa công nghệ trong tiếng Việt:
["- dt. (công: khéo léo; nghệ: nghề) Kĩ thuật sử dụng công cụ, máy móc, trang bị để sản xuất những sản phẩm công nghiệp: Muốn đẩy mạnh sản xuất, phải cải tiến công nghệ."]Dịch công nghệ sang tiếng Trung hiện đại:
工艺 《将原材料或半成品加工成产品的工作、方法、技术等。》công nghệ phức tạp; kỹ thuật phức tạp.工艺复杂。
Nghĩa chữ nôm của chữ: công
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| công | 攻: | công kích; công phá; công tố |
| công | 蚣: | ngô công (con rết) |
| công | 釭: | |
| công | 䲨: | chim công, lông công |
| công | 䲲: | chim công, lông công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghệ
| nghệ | 乂: | củ nghệ |
| nghệ | 呓: | tài nghệ |
| nghệ | 囈: | tài nghệ |
| nghệ | 羿: | tài nghệ |
| nghệ | 艺: | nghệ thuật |
| nghệ | 艾: | củ nghệ |
| nghệ | 芸: | nghệ thuật |
| nghệ | 藝: | tài nghệ |
| nghệ | 詣: | tạo nghệ; nghệ tiền thỉnh giáo |
| nghệ | 诣: | tài nghệ |
| nghệ | 讛: | tài nghệ |

Tìm hình ảnh cho: công nghệ Tìm thêm nội dung cho: công nghệ
