Cao su chống va đập cửa

Từ: công nghiệp vũ trụ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ công nghiệp vũ trụ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: côngnghiệptrụ

Dịch công nghiệp vũ trụ sang tiếng Trung hiện đại:

航天工业Hángtiān gōngyè

Nghĩa chữ nôm của chữ: công

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
công:công cán, công việc; công nghiệp
công:công kích; công phá; công tố
công:ngô công (con rết)
công: 
công:chim công, lông công
công:chim công, lông công

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiệp

nghiệp:sự nghiệp
nghiệp:sự nghiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: vũ

:vũ nhục (bôi xấu)
:vũ (khuông nuôi ngựa); vũ vũ (dáng lờ đờ)
:vũ (khuông nuôi ngựa); vũ vũ (dáng lờ đờ)
:vũ mị (đẹp)
:vũ mị (đẹp)
:vũ mị (đẹp)
:vũ trụ
:vũ (phần kiến trúc nhỏ)
:vũ (phần kiến trúc nhỏ)
:vũ nhiên (bùi ngùi)
󰆧:vũ nhiên (bùi ngùi)
:vũ nhiên (bùi ngùi)
:vũ lực
:vua Vũ
󰑘:dây vũ (dây lớn ở đàn)
:vũ mao, lông vũ
:ca vũ
:phong vũ biểu
:chim anh vũ
:chim anh vũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: trụ

trụ:vũ trụ
trụ:cột trụ
trụ:cây trụ cột
trụ:trụ (máy cán)
trụ:trụ (lối viêt; đọc to)
trụ:Trụ Kiệt
trụ:Trụ Kiệt
trụ:giáp trụ
công nghiệp vũ trụ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: công nghiệp vũ trụ Tìm thêm nội dung cho: công nghiệp vũ trụ