Cao su chống va đập cửa

Từ: cố lý có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cố lý:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cố

Dịch cố lý sang tiếng Trung hiện đại:

故里 《故乡; 老家。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cố

cố:cố kế (thống kê)
cố:cố chủ; cố nông
cố:cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên
cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cố:cố tật
cố:cầm cố
cố:cầm cố
cố:cố chủ; cố nông
cố:chiếu cố
cố:chiếu cố

Nghĩa chữ nôm của chữ: lý

:ca lý
:ca lý
:trục lý (chị em dâu)
:đào lý
:lý lẽ
:thiên lý; hương lý (làng xóm)

Gới ý 14 câu đối có chữ cố:

Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường

Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu

Tú các uyên ương sơn hải cố,Động phòng cầm sắt địa thiên trường

Bền non biển uyên ương gác đẹp,Vững đất trời cầm sắt động phòng

cố lý tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cố lý Tìm thêm nội dung cho: cố lý