Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cố sức có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cố sức:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cốsức

Dịch cố sức sang tiếng Trung hiện đại:

赑屃 《形容用力。》大事 《大力从事。》
奋勉 《振作努力。》
狠命 《用尽全力; 拼命。》
cố sức theo đuổi.
狠命追赶
尽量 《力求在一范围内达到最大的限度。》
劢 ; 忞 《勉力。》
死劲儿 《使出最大的力气或集中全部注意力。》
用力; 下劲 ; 下功夫 《用力气; 使劲。》
cố sức gọi to.
用力喊叫

Nghĩa chữ nôm của chữ: cố

cố:cố kế (thống kê)
cố:cố chủ; cố nông
cố:cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên
cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cố:cố tật
cố:cầm cố
cố:cầm cố
cố:cố chủ; cố nông
cố:chiếu cố
cố:chiếu cố

Nghĩa chữ nôm của chữ: sức

sức:sức lực
sức𱐩:sức lực
sức󰁢:sức lực
sức:mặc sức
sức:trang sức
sức:trang sức
sức:sức khoẻ
sức:sức khoẻ

Gới ý 14 câu đối có chữ cố:

Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường

Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu

Tú các uyên ương sơn hải cố,Động phòng cầm sắt địa thiên trường

Bền non biển uyên ương gác đẹp,Vững đất trời cầm sắt động phòng

cố sức tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cố sức Tìm thêm nội dung cho: cố sức