Từ: canh, cánh, ngạnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ canh, cánh, ngạnh:

粳 canh, cánh, ngạnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: canh,cánh,ngạnh

canh, cánh, ngạnh [canh, cánh, ngạnh]

U+7CB3, tổng 13 nét, bộ Mễ 米
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: geng1, jing1;
Việt bính: gang1;

canh, cánh, ngạnh

Nghĩa Trung Việt của từ 粳

Tục dùng như chữ canh .
§ Ghi chú: Ta quen đọc là cánh hay ngạnh.
canh, như "cơm canh" (gdhn)

Nghĩa của 粳 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (稉、秔、粇)
[jīng]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 13
Hán Việt: CANH
lúa tẻ; lúa canh。粳稻。
Từ ghép:
粳稻 ; 粳米

Chữ gần giống với 粳:

, , , , , , , , , , , 𥹵, 𥹸, 𥺆, 𥺊, 𥺎, 𥺏, 𥺐, 𥺑, 𥺒, 𥺓, 𥺔, 𥺕, 𥺖,

Dị thể chữ 粳

, ,

Chữ gần giống 粳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 粳 Tự hình chữ 粳 Tự hình chữ 粳 Tự hình chữ 粳

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngạnh

ngạnh:ương ngạnh
ngạnh:ương ngạnh
ngạnh:ương ngạnh
ngạnh:ương ngạnh
ngạnh:ngạnh cá
ngạnh:ngạnh cá
ngạnh:ngạnh cá
canh, cánh, ngạnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: canh, cánh, ngạnh Tìm thêm nội dung cho: canh, cánh, ngạnh