Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chá, gia có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ chá, gia:

鹧 chá, gia

Đây là các chữ cấu thành từ này: chá,gia

chá, gia [chá, gia]

U+9E67, tổng 16 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鷓;
Pinyin: zhe4;
Việt bính: ze3;

chá, gia

Nghĩa Trung Việt của từ 鹧

Giản thể của chữ .
giá, như "chim cút" (gdhn)

Nghĩa của 鹧 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鷓)
[zhè]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 22
Hán Việt: GIÁ
chim ngói。鹧鸪:鸟,背部和腹部黑白两色相杂,头顶棕色,脚黄色。吃昆虫、蚯蚓、植物的种子等。

Chữ gần giống với 鹧:

, , , ,

Dị thể chữ 鹧

,

Chữ gần giống 鹧

, , , , , , , , , 鸿,

Tự hình:

Tự hình chữ 鹧 Tự hình chữ 鹧 Tự hình chữ 鹧 Tự hình chữ 鹧

Nghĩa chữ nôm của chữ: gia

gia:gia mã xã tuyến
gia:gia gia cầm (tên đàn)
gia:gia cụ (đồ gỗ trong nhà)
gia:gia ân; gia bội (tăng)
gia:gia phi (cà phê)
gia:gia tân (khách quý); Gia Định (tên tỉnh)
gia:gia đình; gia dụng
gia: 
gia:gia tử (trái dừa)
gia:lão gia; gia môn
gia:gia (đồ trang sức của các bà ngày xưa)
gia:gia tô; gia hoà hoa
gia:phiên gia (cà chua)
gia𬞠:(thuốc)
gia𧘪: 
gia: 
gia: 
gia:gia (chất Gallium)
gia:gia (chất Gallium)
gia:lão gia; gia môn; thiếu gia
gia󰚓:thương nhà mỏi miệng cái gia gia (chim cuốc kêu to)
gia𬷬:thương nhà mỏi miệng cái gia gia (chim cuốc kêu to)
chá, gia tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chá, gia Tìm thêm nội dung cho: chá, gia