Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: còn rơi rớt lại có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ còn rơi rớt lại:
Dịch còn rơi rớt lại sang tiếng Trung hiện đại:
残留 《部分地遗留下来。》Nghĩa chữ nôm của chữ: còn
| còn | 哙: | còn trẻ, còn tiền; ném còn |
| còn | 噲: | còn trẻ, còn tiền; ném còn |
| còn | 𫲳: | còn trẻ, còn tiền; ném còn |
| còn | 羣: | |
| còn | 群: | còn trẻ, còn tiền; ném còn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: rơi
| rơi | 來: | rơi xuống |
| rơi | : | rơi xuống |
| rơi | 挾: | rơi xuống |
| rơi | 来: | rơi rớt |
| rơi | 淶: | rơi xuống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: rớt
| rớt | 溧: | rơi rớt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lại
| lại | 又: | lại ra đi |
| lại | 吏: | quan lại |
| lại | 徠: | đi lại |
| lại | 𫣚: | đi lại |
| lại | 𬃻: | đi lại |
| lại | 癞: | lại (bệnh giống như bệnh hủi) |
| lại | 癩: | lại (bệnh giống như bệnh hủi) |
| lại | 籁: | lại (sáo thời cổ) |
| lại | 籟: | lại (sáo thời cổ) |
| lại | 赉: | tưởng lại (ban tặng) |
| lại | 賚: | tưởng lại (ban tặng) |
| lại | 賴: | ỷ lại |
| lại | 赖: | ỷ lại |

Tìm hình ảnh cho: còn rơi rớt lại Tìm thêm nội dung cho: còn rơi rớt lại
