Từ: cương ngựa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cương ngựa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cương • ngựa

Dịch cương ngựa sang tiếng Trung hiện đại:

书
羁 《马笼头。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cương

cương僵:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực
cương冈:cảnh dương cương (dãy Jingyang)
cương刚:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực
cương剛:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực
cương岗:cảnh dương cương (dãy Jingyang)
cương岡:cảnh dương cương (dãy Jingyang)
cương崗:cảnh dương cương (dãy Jingyang)
cương彊:biên cương
cương㭎: 
cương殭:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực
cương疆:biên cương
cương纲:cương thường
cương綱:cương thường
cương繮:dây cương, cương ngựa
cương缰:dây cương, cương ngựa
cương钢:bất tú cương (thép không dỉ)
cương鋼:bất tú cương (thép không dỉ)
cương韁:dây cương, cương ngựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngựa

ngựa馭:con ngựa

Gới ý 15 câu đối có chữ cương:

琴瑟哺和剛四月,熊羆入夢喜三更

Cầm sắt bổ hoà cương tứ nguyệt,Hùng bi nhập mộng hỷ tam canh

Mới tháng tư cầm sắt hài hoà,Mừng ba canh hùng bi vào mộng

cương ngựa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cương ngựa Tìm thêm nội dung cho: cương ngựa