Cao su chống va đập cửa
Từ: dân tộc trọng gia có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dân tộc trọng gia:
Dịch dân tộc trọng gia sang tiếng Trung hiện đại:
仲家 《布依族和云南部分壮族的旧称。》Nghĩa chữ nôm của chữ: dân
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tộc
| tộc | 族: | gia tộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trọng
| trọng | 仲: | trọng dụng |
| trọng | 喠: | trọng (nuốt không kịp nhai) |
| trọng | 重: | xem trọng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gia
| gia | 伽: | gia mã xã tuyến |
| gia | 倻: | gia gia cầm (tên đàn) |
| gia | 傢: | gia cụ (đồ gỗ trong nhà) |
| gia | 加: | gia ân; gia bội (tăng) |
| gia | 咖: | gia phi (cà phê) |
| gia | 嘉: | gia tân (khách quý); Gia Định (tên tỉnh) |
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| gia | 枷: | |
| gia | 椰: | gia tử (trái dừa) |
| gia | 爷: | lão gia; gia môn |
| gia | 珈: | gia (đồ trang sức của các bà ngày xưa) |
| gia | 耶: | gia tô; gia hoà hoa |
| gia | 茄: | phiên gia (cà chua) |
| gia | 𬞠: | (thuốc) |
| gia | 𧘪: | |
| gia | 豭: | |
| gia | 跏: | |
| gia | 鎵: | gia (chất Gallium) |
| gia | 镓: | gia (chất Gallium) |
| gia | 爺: | lão gia; gia môn; thiếu gia |
| gia | : | thương nhà mỏi miệng cái gia gia (chim cuốc kêu to) |
| gia | 𬷬: | thương nhà mỏi miệng cái gia gia (chim cuốc kêu to) |

Tìm hình ảnh cho: dân tộc trọng gia Tìm thêm nội dung cho: dân tộc trọng gia
