Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dâu phụ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dâu phụ:
Dịch dâu phụ sang tiếng Trung hiện đại:
媵 《陪嫁的人。》Nghĩa chữ nôm của chữ: dâu
| dâu | 妯: | con dâu, cô dâu |
| dâu | 嫂: | con dâu, cô dâu |
| dâu | 柚: | cây dâu; cuộc bể dâu |
| dâu | 桑: | cây dâu; cuộc bể dâu |
| dâu | 𪳫: | cây dâu; cuộc bể dâu |
| dâu | 𣘛: | cây dâu; cuộc bể dâu |
| dâu | 橷: | cây dâu; cuộc bể dâu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phụ
| phụ | 坿: | phụ theo (kèm theo) |
| phụ | 埠: | thương phụ (cảng) |
| phụ | 妇: | phụ nữ, quả phụ |
| phụ | 婦: | phụ nữ, quả phụ |
| phụ | 媍: | phụ bạc |
| phụ | 父: | phụ huynh, phụ mẫu |
| phụ | 負: | phụ bạc |
| phụ | 负: | phụ bạc |
| phụ | 賻: | phụ tặng |
| phụ | 赙: | phụ tặng |
| phụ | 跗: | phụ (mu bàn chân) |
| phụ | 輔: | phụ âm, phụ đạo |
| phụ | 辅: | phụ âm, phụ đạo |
| phụ | 阜: | phụ (bộ thủ: u đất, cái gò) |
| phụ | 阝: | phụ (bộ thủ: mô đất, cái gò) |
| phụ | 附: | phụ theo (kèm theo) |
| phụ | 駙: | phụ mã (phò mã) |
| phụ | 鮒: | phụ (cá diếc) |
| phụ | 鲋: | phụ (cá diếc) |

Tìm hình ảnh cho: dâu phụ Tìm thêm nội dung cho: dâu phụ
