Từ: dâu phụ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dâu phụ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dâuphụ

Dịch dâu phụ sang tiếng Trung hiện đại:

《陪嫁的人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dâu

dâu:con dâu, cô dâu
dâu:con dâu, cô dâu
dâu:cây dâu; cuộc bể dâu
dâu:cây dâu; cuộc bể dâu
dâu𪳫:cây dâu; cuộc bể dâu
dâu𣘛:cây dâu; cuộc bể dâu
dâu:cây dâu; cuộc bể dâu

Nghĩa chữ nôm của chữ: phụ

phụ:phụ theo (kèm theo)
phụ:thương phụ (cảng)
phụ:phụ nữ, quả phụ
phụ:phụ nữ, quả phụ
phụ:phụ bạc
phụ:phụ huynh, phụ mẫu
phụ:phụ bạc
phụ:phụ bạc
phụ:phụ tặng
phụ:phụ tặng
phụ:phụ (mu bàn chân)
phụ:phụ âm, phụ đạo
phụ:phụ âm, phụ đạo
phụ:phụ (bộ thủ: u đất, cái gò)
phụ:phụ (bộ thủ: mô đất, cái gò)
phụ:phụ theo (kèm theo)
phụ:phụ mã (phò mã)
phụ:phụ (cá diếc)
phụ:phụ (cá diếc)
dâu phụ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dâu phụ Tìm thêm nội dung cho: dâu phụ