Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dăm ba có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dăm ba:
Dịch dăm ba sang tiếng Trung hiện đại:
三... 五... 《表示不太大的大概数量。》Nghĩa chữ nôm của chữ: dăm
| dăm | 𠄼: | dăm ba, dăm bữa (gần con số năm) |
| dăm | 𥭍: | dăm tre, dăm cối |
| dăm | 箴: | dăm tre, dăm cối |
| dăm | 𥶳: | dăm tre, dăm cối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ba
| ba | 𠀧: | số ba |
| ba | 吧: | ba hoa |
| ba | 巴: | ba má; ba mươi |
| ba | 波: | phong ba |
| ba | 爬: | ba (gãi, cào) |
| ba | 爸: | ba má |
| ba | 疤: | ba ngận (vết sẹo) |
| ba | 笆: | ba đẩu (các loại thúng mủng) |
| ba | 芭: | ba tiêu (cây chuối) |
| ba | 菠: | ba thái (rau mùng tơi) |
| ba | 葩: | kì ba (tác phẩm hay) |
| ba | 蚆: | con ba ba |
| ba | 豝: | ba chạc |
| ba | 𮠟: | (Phiên âm Bar) |
| ba | 鈀: | ba (cái bừa) |
| ba | 钯: | ba (cái bừa) |

Tìm hình ảnh cho: dăm ba Tìm thêm nội dung cho: dăm ba
