Từ: dăm ba có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dăm ba:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dămba

Dịch dăm ba sang tiếng Trung hiện đại:

三... 五... 《表示不太大的大概数量。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dăm

dăm𠄼:dăm ba, dăm bữa (gần con số năm)
dăm𥭍:dăm tre, dăm cối
dăm:dăm tre, dăm cối
dăm𥶳:dăm tre, dăm cối

Nghĩa chữ nôm của chữ: ba

ba𠀧:số ba
ba:ba hoa
ba:ba má; ba mươi
ba:phong ba
ba:ba (gãi, cào)
ba:ba má
ba:ba ngận (vết sẹo)
ba:ba đẩu (các loại thúng mủng)
ba:ba tiêu (cây chuối)
ba:ba thái (rau mùng tơi)
ba:kì ba (tác phẩm hay)
ba:con ba ba
ba:ba chạc
ba𮠟:(Phiên âm Bar)
ba:ba (cái bừa)
ba:ba (cái bừa)
dăm ba tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dăm ba Tìm thêm nội dung cho: dăm ba