Từ: toàn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 13 kết quả cho từ toàn:

toàn [toàn]

U+5168, tổng 6 nét, bộ Nhập 入
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: quan2, liang3, liang4;
Việt bính: cyun4
1. [安全] an toàn 2. [大全] đại toàn 3. [保全] bảo toàn 4. [不全] bất toàn 5. [百科全書] bách khoa toàn thư 6. [求全責備] cầu toàn trách bị 7. [苟全] cẩu toàn 8. [舊約全書] cựu ước toàn thư 9. [周全] chu toàn 10. [完全] hoàn toàn 11. [健全] kiện toàn 12. [兩全] lưỡng toàn 13. [瓦全] ngõa toàn 14. [成全] thành toàn 15. [全備] toàn bị 16. [全部] toàn bộ 17. [全璧] toàn bích 18. [全球] toàn cầu 19. [全民] toàn dân 20. [全民公決] toàn dân công quyết 21. [全面] toàn diện 22. [全家] toàn gia 23. [全美] toàn mĩ 24. [全能] toàn năng 25. [全國] toàn quốc 26. [全軍] toàn quân 27. [全權] toàn quyền 28. [全生] toàn sinh, toàn sanh 29. [全集] toàn tập 30. [全才] toàn tài 31. [全勝] toàn thắng 32. [全體] toàn thể 33. [全盛] toàn thịnh 34. [全身] toàn thân 35. [全篇] toàn thiên;

toàn

Nghĩa Trung Việt của từ 全

(Danh) Ngọc thuần sắc.

(Danh)
Họ Toàn.

(Tính)
Đủ, vẹn, không thiếu xót, hoàn bị.
◎Như: văn vũ song toàn
văn và võ hoàn bị cả hai.
◇Tây du kí 西: Ngã chuyết hán y thực bất toàn... ... (Đệ nhất hồi) Tôi là kẻ vụng về, cơm áo không đủ...
◇Tô Thức : Nhân hữu bi hoan li hợp, Nguyệt hữu âm tình viên khuyết, Thử sự cổ nan toàn , , (Thủy điệu ca đầu 調) Người có buồn vui li hợp, Trăng có mờ tỏ đầy vơi, Xưa nay đâu có vạn toàn.

(Tính)
Đầy, mãn.
◇Tả Tư : Bạng cáp châu thai, dữ nguyệt khuy toàn , (Ngô đô phú ) Con trai con hàu có nghén hạt ngọc trai, cùng với khi trăng đầy trăng vơi.

(Tính)
Cả, tất cả.
◎Như: toàn quốc cả nước.

(Phó)
Đều, cả.
◎Như: toàn tự động hóa đều tự động hóa.

(Phó)
Rất, hết sức.

(Động)
Giữ cho nguyên vẹn, làm cho hoàn chỉnh, bảo toàn.
◎Như: toàn hoạt thậm đa cứu sống được rất nhiều.
◇Nguyễn Trãi : Dư dĩ toàn quân vi thượng, nhi dục dân chi đắc tức , (Bình Ngô đại cáo ) Ta giữ quân nguyên vẹn là chủ yếu, cho dân được nghỉ ngơi.

(Động)
Hoàn thành, hoàn tất.

(Động)
Thuận theo, tuân theo.
◎Như: toàn thiên thuận theo thiên tính (tức là bảo toàn thiên tính và sanh mệnh).

toàn, như "toàn vẹn" (vhn)
tuyền, như "đen tuyền" (btcn)

Nghĩa của 全 trong tiếng Trung hiện đại:

[quán]Bộ: 入 - Nhập
Số nét: 6
Hán Việt: TOÀN
1. đầy đủ; hoàn bị; sẵn sàng。完备; 齐全。
这部书不全。
bộ sách này không đầy đủ.
东西预备全了。
đồ đạc đã chuẩn bị đầy đủ.
棉花苗已出全。
chồi bông đã nhú cả rồi.
2. bảo toàn; trọn vẹn。保全;使完整不缺。
两全其美。
cả hai đều tốt đẹp.
3. toàn bộ; cả 。整个。
全神贯注。
hết sức chăm chú.
全家光荣。
cả nhà vẻ vang.
全书十五卷。
cả bộ sách gồm có mười lăm cuốn.
4. hoàn toàn; đều。完全; 都。
他讲的话我全记下来了。
lời của anh ấy nói, tôi ghi lại cả rồi.
这一仗,敌人全被我们消灭了。
trận này, địch bị ta tiêu diệt gọn.
5. họ Toàn。(Quán)姓。
Từ ghép:
全般 ; 全豹 ; 全部 ; 全才 ; 全程 ; 全等形 ; 全都 ; 全反射 ; 全份 ; 全副 ; 全乎 ; 全集 ; 全家福 ; 全局 ; 全开 ; 全劳动力 ; 全力 ; 全貌 ; 全面 ; 全民 ; 全民所有制 ; 全能 ; 全能运动 ; 全盘 ; 全球 ; 全权 ; 全权代表 ; 全然 ; 全色片 ; 全神贯注 ; 全盛 ; 全食 ; 全始全终 ; 全数 ; 全速 ; 全体 ; 全天候 ; 全息 ; 全息照相 ; 全心全意 ; 全音 ; 全知全能

Chữ gần giống với 全:

, , ,

Dị thể chữ 全

,

Chữ gần giống 全

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 全 Tự hình chữ 全 Tự hình chữ 全 Tự hình chữ 全

hoàn, toàn [hoàn, toàn]

U+8FD8, tổng 7 nét, bộ Sước 辶
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 還;
Pinyin: huan2, hai2, xuan2;
Việt bính: waan4;

hoàn, toàn

Nghĩa Trung Việt của từ 还

Tục dùng như chữ hoàn .Giản thể của chữ .
hoàn, như "hoàn hồn; hoàn lương" (gdhn)

Nghĩa của 还 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (還)
[hái]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 11
Hán Việt: HOÀN

1. còn; vẫn; vẫn còn (phó từ)。表示现象继续存在或动作继续进行;仍旧。
十年没见了,她还那么年轻。
mười năm không gặp, trông cô ấy vẫn còn trẻ.
半夜了,他还在工作。
khuya rồi, anh ấy vẫn còn làm việc.
这件事还没有做完。
việc này còn chưa làm xong.
2. còn hơn; còn muốn; hơn; càng (biểu thị vẫn tiếp tục tăng lên, bổ sung thêm)。表示在某种程度之上有所增加或在某个范围之外有所补充。
今天比昨天还冷。
hôm nay còn lạnh hơn hôm qua.
改完作业,还要备课。
sửa xong bài tập còn phải chuẩn bị bài.
3. cũng (dùng trước tính từ, biểu thị mức độ có thể coi là được.)。用在形容词前,表示程度上勉强过得去(一般是往好的方面说)。
屋子不大,收拾得倒还干净。
nhà cửa không rộng, dọn dẹp coi cũng sạch sẽ.
4. còn chưa; lại; hãy còn (dùng ở nửa câu trước làm cho nổi bật thêm, nửa câu sau suy luận ra, thường dùng ở câu phản vấn.)。用在上半句话里,表示陪衬,下半句进而推论,多用反问的语气;尚且。
你还搬不动,何况我呢?
anh còn chưa nhắc nổi, huống chi là tôi?
5. không ngờ (biểu thị điều không ngờ đã xảy ra)。表示对某件事物,没想到如此,而居然如此。
他还真有办法。
không ngờ anh ấy lại giỏi thế.
6. ngay từ (biểu thị sớm đã như thế)。表示早已如此。
还在几年以前,我们就研究过这个方案。
ngay từ mấy năm trước, chúng tôi đã nghiên cứu phương án này rồi.
Ghi chú: 令见huán
Từ ghép:
还是
Từ phồn thể: (還)
[huán]
Bộ: 辶(Sước)
Hán Việt: HOÀN
1. trở về; về。返回原来的地方或恢复原来的状态。
还家
về nhà; trở về nhà
还乡
về quê
还原
trở về trạng thái cũ.
还俗
hoàn tục
2. trả; trả lại; trả về。归还。
偿还
bồi hoàn; trả nợ
还书
trả sách
3. trả miếng; đáp lại。回报别人对自己的行动。
还嘴
cãi lại; cự lại.
还手
đánh trả
还击
đánh trả
还价
trả giá; mặc cả
还礼
đáp lẽ
以牙还牙,以眼还眼。
ăn miếng trả miếng.
4. họ Hoàn。姓。
Ghi chú: 另见hái
Từ ghép:
还报 ; 还本 ; 还魂 ; 还击 ; 还价 ; 还口 ; 还礼 ; 还情 ; 还手 ; 还俗 ; 还席 ; 还阳 ; 还原 ; 还愿 ; 还债 ; 还账 ; 还嘴

Chữ gần giống với 还:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨑤, 𨑮, 𨑴, 𨑻,

Dị thể chữ 还

, ,

Chữ gần giống 还

, 退, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 还 Tự hình chữ 还 Tự hình chữ 还 Tự hình chữ 还

tuyền, toàn [tuyền, toàn]

U+6CC9, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: quan2;
Việt bính: cyun4
1. [碧落黃泉] bích lạc hoàng tuyền 2. [甘泉] cam tuyền 3. [九泉] cửu tuyền 4. [窮泉] cùng tuyền 5. [噴泉] phún tuyền;

tuyền, toàn

Nghĩa Trung Việt của từ 泉

(Danh) Suối, nguồn.
◎Như: lâm tuyền
rừng và suối, chỉ nơi ở ẩn, tuyền đài nơi có suối, cũng như hoàng tuyền suối vàng, đều chỉ cõi chết.
◇Âu Dương Tu : Phong hồi lộ chuyển, hữu đình dực nhiên lâm ư tuyền thượng giả, Túy Ông đình dã , , (Túy Ông đình kí ) Núi quanh co, đường uốn khúc, có ngôi đình như giương cánh trên bờ suối, đó là đình Ông Lão Say.

(Danh)
Tiền.
§ Ngày xưa gọi đồng tiền là tuyền .
§ Ghi chú: Có khi đọc là toàn.
tuyền, như "tuyền đài (âm phủ); tuyền tệ (tiền xu)" (vhn)

Nghĩa của 泉 trong tiếng Trung hiện đại:

[quán]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: TUYỀN
1. suối。泉水。
温泉。
suối nước nóng.
矿泉。
khoáng tuyền.
清泉。
thanh tuyền.
甘泉。
cam tuyền.
2. nguồn suối; suối nguồn。泉眼。
3. tuyền (tiền tệ)。钱币的古称。
泉币。
tuyền tệ (tiền thời xưa).
4. họ Tuyền。(Quán)姓。
Từ ghép:
泉水 ; 泉下 ; 泉眼 ; 泉源

Chữ gần giống với 泉:

,

Dị thể chữ 泉

,

Chữ gần giống 泉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 泉 Tự hình chữ 泉 Tự hình chữ 泉 Tự hình chữ 泉

toản, toàn [toản, toàn]

U+94BB, tổng 10 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鑽;
Pinyin: zuan4, zuan1;
Việt bính: zyun1;

toản, toàn

Nghĩa Trung Việt của từ 钻

Giản thể của chữ .
toản, như "toản (giùi, đi sâu vào trong)" (gdhn)

Nghĩa của 钻 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鑽、鑚)
[zuān]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: TOÀN
1. dùi; khoan。用尖的物体在另一物体上转动,造成窟窿。
钻孔
khoan lỗ; dùi lỗ
钻个眼儿。
khoan một lỗ
钻木取火
đánh lửa (đánh vào gỗ vụn để lấy lửa).
2. chui qua; chui vào。穿过;进入。
钻山洞
chui vào hang động
钻到水里
lặn xuống nước
3. nghiên cứu; đi sâu nghiên cứu。钻研。
钻书本
nghiên cứu sách vở
边干边钻,边学边用。
vừa làm vừa nghiên cứu, vừa học vừa ứng dụng.
4. luồn cúi; dựa dẫm。指钻营。
Ghi chú: 另见zuàn
Từ ghép:
钻版 ; 钻洞 ; 钻粉 ; 钻故纸堆 ; 钻劲 ; 钻井 ; 钻孔 ; 钻空子 ; 钻门子 ; 钻谋 ; 钻木取火 ; 钻牛角尖 ; 钻圈 ; 钻探 ; 钻探机 ; 钻心 ; 钻心虫 ; 钻压 ; 钻研 ; 钻眼 ; 钻营
Từ phồn thể: (鑽)
[zuàn]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: TOẢN
1. mũi khoan; cái khoan; mũi dùi。打眼儿用的工具,有手摇的、电动的、风动的多种。
2. kim cương; đá kim cương。指钻石。
十七钻的手表。
đồng hồ với 17 viên đá kim cương.
3. dùi; khoan。义同"钻"(zuān)1.。
Ghi chú: 另见zuān
Từ ghép:
钻床 ; 钻杆 ; 钻环 ; 钻机 ; 钻架 ; 钻戒 ; 钻具 ; 钻石 ; 钻燧 ; 钻塔 ; 钻台 ; 钻头

Chữ gần giống với 钻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 钻

,

Chữ gần giống 钻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 钻 Tự hình chữ 钻 Tự hình chữ 钻 Tự hình chữ 钻

toàn, tuyền [toàn, tuyền]

U+65CB, tổng 11 nét, bộ Phương 方
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: xuan2, xuan4;
Việt bính: syun4
1. [盤旋] bàn toàn 2. [凱旋門] khải toàn môn;

toàn, tuyền

Nghĩa Trung Việt của từ 旋

(Động) Trở lại.
◎Như: khải toàn quy lai
thắng trận trở về.

(Động)
Quay lại, xoay tròn.
◎Như: bàn toàn bay liệng, hồi toàn xoay vòng.
◇Bạch Cư Dị : Thiên toàn địa chuyển hồi long ngự, Đáo thử trù trừ bất năng khứ , (Trường hận ca ) Trời xoay, đất chuyển, ngựa nhà vua trở về, Đến nơi đây ngựa trù trừ không đi lên được.

(Động)
Đi đái, đi tiểu.
◇Hàn Dũ : Cập thành hãm, tặc phược Tuần đẳng sổ thập nhân tọa, thả tương lục, Tuần khởi toàn , , , (Trương Trung Thừa truyện hậu tự ) Tới khi thành bị phá, quân giặc bắt trói hàng chục người của Tuần ngồi xuống, sắp sửa giết, Tuần đứng lên đái (tỏ ra không sợ hãi).

(Tính)
Lốc, xoáy.
◎Như: toàn phong gió lốc, toàn oa nước xoáy.

(Phó)
Vụt chốc, lập tức.
◎Như: toàn phát toàn dũ vụt phát vụt khỏi, họa bất toàn chủng vạ chẳng kịp trở gót.(Liên) Vừa ... vừa (cùng làm một lúc).
◇Chương Kiệt : Toàn khán ca vũ toàn truyền bôi (Bồi chiết Tây Vương Thị Lang dạ yến 西) Vừa xem ca múa vừa truyền chén.

(Phó)
Lại.
◇Triều Bổ Chi : Túy hưu tỉnh, tỉnh lai cựu sầu toàn sanh , (Bát lục tử , Hỉ thu tình từ ) Say rồi tỉnh, tỉnh rồi buồn xưa lại trở về.Một âm là tuyền.

(Động)
Hâm nóng.
§ Thông tuyền .
◇Thủy hử truyện : Na trang khách tuyền liễu nhất hồ tửu (Đệ ngũ hồi) Trang khách đó hâm nóng một bầu rượu.

(Phó)
Đương khi.
◇Đỗ Tuân Hạc : Thì thiêu dã thái hòa căn chử, Tuyền chước sanh sài đái diệp thiêu , (San trung quả phụ ) Có khi nhặt rau đồng nấu với rễ, Đương lúc chặt củi non mang lá đốt.

toàn, như "toàn (quay vòng; phút trót)" (vhn)
triệng, như "triệng qua" (btcn)
trình, như "trùng trình" (btcn)
triền, như "triền (xoay vòng; trở về)" (gdhn)
tuyền, như "đen tuyền" (gdhn)

Nghĩa của 旋 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (縼)
[xuán]
Bộ: 方 - Phương
Số nét: 11
Hán Việt: HOÀN, TOÀN

1. xoay chuyển。旋转。
旋绕
vây quanh; uốn lượn
盘旋
lượn vòng; quanh quẩn
回旋
vòng đi lượn lại
天旋地转。
trời xoay đất chuyển
2. trở lại; trở về。返回;归来。
旋里
trở về quê cũ
凯旋
khải hoàn
3. cái vòng; vòng 。 (旋儿)圈儿。
旋涡
vòng xoáy
老鹰在空中打旋儿。
chim ưng lượn vòng trên bầu trời
4. soáy; khoáy (tóc) 。(旋儿)毛发呈旋涡状的地方。
5. chốc lát; rất nhanh; không lâu。不久;很快地。
入场券旋即发完。
vé vào rạp chốc lát đã phát xong.
6. họ Hoàn。姓。
Ghi chú: 另见xuàn
Từ ghép:
旋光性 ; 旋里 ; 旋律 ; 旋毛虫 ; 旋木雀 ; 旋绕 ; 旋梯 ; 旋涡 ; 旋涡星云 ; 旋踵 ; 旋转 ; 旋转乾坤
Từ phồn thể: (鏇)
[xuàn]
Bộ: 方(Phương)
Hán Việt: TOÀN
1. xoáy。旋转的。
旋风
gió xoáy
(动)
2. tiện; gọt。用车床切削或用刀子转着圈地削。
旋根车轴。
tiện trục xe
把梨皮旋掉。
gọt vỏ lê đi
3. mâm tráng bánh。旋子。
(副)
4. tạm thời; tức thời。临时(做)。
旋用旋买
dùng lúc nào mua lúc ấy
客人到了旋做,就来不及了。
khách đến mới làm thì không kịp đâu.
Từ ghép:
旋床 ; 旋风 ; 旋风装 ; 旋子

Chữ gần giống với 旋:

, , , , , , , , 𣃺,

Dị thể chữ 旋

, ,

Chữ gần giống 旋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 旋 Tự hình chữ 旋 Tự hình chữ 旋 Tự hình chữ 旋

hoàn, toàn [hoàn, toàn]

U+9084, tổng 16 nét, bộ Sước 辶
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: huan2, hai2, xuan2;
Việt bính: syun4 waan4
1. [衣錦還鄉] ý cẩm hoàn hương 2. [璧還] bích hoàn 3. [錦還] cẩm hoàn 4. [珠還] châu hoàn 5. [珠還合浦] châu hoàn hợp phố 6. [交還] giao hoàn 7. [還是] hoàn thị 8. [凱還] khải hoàn 9. [返老還童] phản lão hoàn đồng 10. [反老還童] phản lão hoàn đồng 11. [再還] tái hoàn;

hoàn, toàn

Nghĩa Trung Việt của từ 還

(Động) Trở lại, về.
§ Đã đi rồi trở lại gọi là hoàn.
◎Như: hoàn gia
trở về nhà.
◇Vương An Thạch : Minh nguyệt hà thời chiếu ngã hoàn (Bạc thuyền Qua Châu ) Bao giờ trăng sáng soi ta về? Đào Trinh Nhất dịch thơ: Đường về nào biết bao giờ trăng soi.

(Động)
Khôi phục, hồi phục, làm trở lại như trước.
◎Như: hoàn tục quay về đời tục, hoàn tha bổn lai diện mục lấy lại bản lai diện mục của nó.

(Động)
Đáp lại, đối lại.
◎Như: hoàn lễ đáp lễ, dĩ nha hoàn nha, dĩ nhãn hoàn nhãn , lấy răng đối răng, lấy mắt trả mắt.

(Động)
Trả lại.
◎Như: hoàn trái trả nợ.

(Động)
Đến nay, trở đi (nói về thời gian).
◇Lí Hoa : Tần Hán nhi hoàn, đa sự tứ di , (Điếu cổ chiến tràng văn ) Từ Tần, Hán trở đi, gây sự với tứ di.

(Động)
Vây quanh.
§ Thông hoàn .
◇Hán Thư : Hoàn lư thụ tang, thái như hữu huề , (Thực hóa chí thượng ) Bao quanh nhà trồng dâu, rau rễ có luống.

(Danh)
Họ Hoàn.

(Phó)
Vẫn, vẫn còn.
◇Sầm Tham : Đình thụ bất tri nhân khứ tận, Xuân lai hoàn phát cựu thì hoa , (San phòng xuân sự ) Cây sân chẳng biết người đi hết, Xuân tới hoa xưa vẫn nở đều.

(Phó)
Càng, còn hơn.
◎Như: kim thiên tỉ tạc thiên hoàn nhiệt hôm nay còn nóng hơn hôm qua.

(Phó)
Lại (lần nữa).
◇Mạnh Hạo Nhiên : Đãi đáo trùng dương nhật, Hoàn lai tựu cúc hoa , (Quá cố nhân trang ) Đợi tới ngày trùng dương, Lại về gần bên hoa cúc.

(Phó)
Nhưng mà, lại còn.
◇Tây du kí 西: Kiều hạ hà lí tuy kết mãn liễu băng, hoàn hữu thủy thanh tòng na băng hạ sàn sàn đích lưu 滿, (Đệ bát hồi) Sông dưới cầu tuy đóng băng hết cả, nhưng lại có tiếng nước dưới băng đá chảy rì rào.

(Phó)
Nên, hãy.
◇Tây du kí 西: Nhĩ hoàn tiên tẩu, đái ngã môn tiến khứ, tiến khứ , , (Đệ nhất hồi) Ngươi hãy đi trước, dẫn chúng tôi đi tới, đi tới.

(Phó)
Đã, đã từng.
◇Đổng tây sương 西: Ngã nhãn ba ba đích phán kim tiêu, hoàn nhị canh tả hữu bất lai đáo , (Quyển ngũ) Đêm nay mắt ta đăm đăm ngóng đợi, đã canh hai mà không ai đến cả.(Liên) Hay, hay là.
◎Như: nhĩ yêu cật phạn, hoàn thị yếu cật miến , anh muốn ăn cơm hay là ăn mì.
◇Lỗ Tấn : Bất tri đạo thị giải khuyến, thị tụng dương, hoàn thị phiến động , , (A Q chánh truyện Q) Không rõ là có ý hòa giải, khen ngợi hay là xúi giục.(Liên) Lại, cũng.
◎Như: bán tu hoàn bán hỉ nửa thẹn lại nửa mừng.Một âm là toàn.

(Động)
Xoay quanh.
§ Thông toàn .

(Phó)
Nhanh nhẹn, nhanh chóng.
◇Đỗ Phủ : Tín túc ngư nhân toàn phiếm phiếm 宿 (Thu hứng ) Đêm đêm người đánh cá bơi thuyền nhanh nhẹn.
◇Sử Kí : Hán vương nguyên niên, toàn định Tam Tần , (Kinh Yên thế gia ) Hán Vương nguyên niên, nhanh chóng bình định Tam Tần.
§ Xem hoàn thị .
hoàn, như "hoàn hồn; hoàn lương" (vhn)

Chữ gần giống với 還:

, , , , , , 𨗵, 𨗺,

Dị thể chữ 還

,

Chữ gần giống 還

, , , , , 退, 迿, , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 還 Tự hình chữ 還 Tự hình chữ 還 Tự hình chữ 還

toàn [toàn]

U+6505, tổng 18 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zan3;
Việt bính: cyun4;

toàn

Nghĩa Trung Việt của từ 攅

Tục dùng như chữ toàn .

Chữ gần giống với 攅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢷹, 𢸚, 𢸛, 𢸜, 𢸝, 𢸞, 𢸟, 𢸠, 𢸡, 𢸢,

Dị thể chữ 攅

,

Chữ gần giống 攅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 攅 Tự hình chữ 攅 Tự hình chữ 攅 Tự hình chữ 攅

toàn, toản [toàn, toản]

U+6512, tổng 19 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 攢;
Pinyin: zan3;
Việt bính: cyun4 zaan2;

toàn, toản

Nghĩa Trung Việt của từ 攒

Giản thể của chữ .

quần, như "quần (lắp các bộ phận lại với nhau)" (gdhn)
toản, như "toản (nắm; tích trữ)" (gdhn)

Nghĩa của 攒 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (欑、攢)
[cuán]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 20
Hán Việt: TOÀN
góp; ghép; lắp; lắp ráp。聚在一起;拼凑。
攒钱。
góp tiền.
用零件攒成一台收音机。
dùng các linh kiện lắp thành máy thu thanh.
Từ ghép:
攒聚 ; 攒三聚五 ; 攒射
Từ phồn thể: (儹)
[zǎn]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: TOẢN
tích luỹ; trữ; gom lại。积聚;储蓄。
积攒
tích luỹ
攒粪
nhặt phân
把节省下来的钱攒起来。
gom góp tiền tiết kiệm

Chữ gần giống với 攒:

, , , , , , , , , 𢸣, 𢸫, 𢸵, 𢸾, 𢹂, 𢹅, 𢹆, 𢹇, 𢹈, 𢹉, 𢹊, 𢹌,

Dị thể chữ 攒

,

Chữ gần giống 攒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 攒 Tự hình chữ 攒 Tự hình chữ 攒 Tự hình chữ 攒

toàn, toản [toàn, toản]

U+6522, tổng 22 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zan3, cuan2, zuan1;
Việt bính: cyun4 zaan2;

toàn, toản

Nghĩa Trung Việt của từ 攢

(Động) Tập họp, tụ tập, gom góp.
◎Như: toàn tích
tích tụ, toàn tiền gom góp tiền, toàn nga cau mày.
◇Tây du kí 西: Ngã tiền nhật tằng văn đắc Sa Tăng thuyết, tha toàn liễu ta tư phòng, bất tri khả hữu phủ , , (Đệ thất thập lục hồi) Ta trước đây từng nghe Sa Tăng nói, y hay góp nhặt dành dụm vốn riêng, không biết có hay không.

(Động)
Kết toán.
◎Như: toàn trướng tổng kết sổ sách.

(Động)
Ráp nối.
◎Như: tự kỉ toàn nhất lượng tự hành xa tự mình ráp nối thành một chiếc xe đạp.

(Động)
Cầm, nắm.
◎Như: toàn trước nắm giữ, toàn định liệu định.

(Danh)
Lượng từ: đôi, bó, nắm, xấp.
◎Như: hoa nhất toàn cẩm nhất thốc hoa một bó gấm một xấp.Một âm là toản.

(Động)
Khoét, đục. Cũng như toản .

quần, như "quần (lắp các bộ phận lại với nhau)" (gdhn)
toản, như "toản (nắm; tích trữ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 攢:

, , , , , 𢺋, 𢺍, 𢺎, 𢺒, 𢺓, 𢺔,

Dị thể chữ 攢

, ,

Chữ gần giống 攢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 攢 Tự hình chữ 攢 Tự hình chữ 攢 Tự hình chữ 攢

toàn [toàn]

U+6B11, tổng 23 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zan4, cuan2;
Việt bính: cyun4 zaan2;

toàn

Nghĩa Trung Việt của từ 欑

(Động) Tụ họp.
§ Thông toàn
.

Chữ gần giống với 欑:

, , , , , , , 𣠽,

Dị thể chữ 欑

𪴙,

Chữ gần giống 欑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 欑 Tự hình chữ 欑 Tự hình chữ 欑 Tự hình chữ 欑

toản, toàn [toản, toàn]

U+947D, tổng 27 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zuan1, zuan4;
Việt bính: zyun1 zyun3
1. [錐鑽] chùy chỉ 2. [鑽營] toàn doanh;

toản, toàn

Nghĩa Trung Việt của từ 鑽

(Danh) Cái khoan, cái dùi.
◎Như: điện toản
cái khoan điện.

(Danh)
Đá kim cương.
◎Như: toản giới nhẫn kim cương.

(Danh)
Họ Toản.Một âm là toàn.

(Động)
Đâm, dùi, đục, khoan.
◎Như: toàn động đục hang, toàn khổng khoan lỗ.

(Động)
Xuyên qua, chui qua, đi lách qua.
◎Như: toàn san động xuyên qua hang núi.
◇Thủy hử truyện : Trí Thâm yết khởi liêm tử, toản tương nhập lai , (Đệ tứ hồi) (Lỗ) Trí Thâm vén rèm, lách vào.

(Động)
Vin vào, dựa vào (để cầu tiến thân).
◎Như: toàn doanh quỵ lụy, luồn cúi.
◇Ban Cố : Thương Ưởng hiệp tam thuật dĩ toàn Hiếu Công (Đáp tân hí ) Thương Ưởng cậy vào ba thuật để cầu tiến thân với Hiếu Công.

(Động)
Thâm nhập, dùi mài, xét cùng nghĩa lí.
◇Luận Ngữ : Ngưỡng chi di cao, toàn chi di kiên, chiêm chi tại tiên, hốt yên tại hậu , , , (Tử Hãn ) Đạo (của Khổng Tử) càng ngửng lên trông càng thấy cao, càng dùi mài càng thấy vững chắc, mới thấy ở trước mặt, bỗng hiện ở sau lưng.

(Động)
Tìm kiếm, thăm dò.

xoảng, như "kêu xoang xoảng" (vhn)
toản, như "toản (giùi, đi sâu vào trong)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鑽:

, , , 𨰧,

Dị thể chữ 鑽

, , , 𰿆,

Chữ gần giống 鑽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鑽 Tự hình chữ 鑽 Tự hình chữ 鑽 Tự hình chữ 鑽

Dịch toàn sang tiếng Trung hiện đại:


《完全。》
toàn lực
毕力。
《普遍; 全面。》
toàn thân
遍身。
阖; 合; 浑; 竟; 悉 《全; 总共。》
toàn thành
阖城。
toàn thân; cả mình.
浑身。
dốc sức; toàn lực
悉力。

《全; 都。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: toàn

toàn:toàn vẹn
toàn:toàn (quay vòng; phút trót)
toàn:toàn (ngọc đẹp)
toàn:toàn (ngọc đẹp)
toàn:toàn (đầu mũi tên)
toàn:toàn (đầu mũi tên)

Gới ý 15 câu đối có chữ toàn:

椿

Huyên hoa ký vẫn sơn hà ảm,Xuân thụ toàn khô nhật nguyệt hôn

Huyên hoa đã rụng sơn hà ám,Xuân thụ toàn khô nhật nguyệt đen

Khoái đổ da quan tôn tiếu mạnh,Toàn chiêm thằng vũ chấn gia thanh

Mừng nên người lớn được ban rượu,Noi theo tiên tổ rạng danh nhà

toàn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: toàn Tìm thêm nội dung cho: toàn