Từ: dây bọc cao su có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dây bọc cao su:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dây • bọc • cao • su

Dịch dây bọc cao su sang tiếng Trung hiện đại:

电
胶包线。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dây

dây移:dây dưa
dây𦀊:sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng
dây絏:sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: bọc

bọc仆:bao bọc; mụn bọc
bọc僕:bao bọc; mụn bọc
bọc𱥸: 
bọc𥼜: 
bọc𫃚: 
bọc𦄾:bao bọc; mụn bọc
bọc纀:đùm bọc
bọc襆:bao bọc; mụn bọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: cao

cao槔:cao (bộ gầu tát nước)
cao橰:tuổi cao
cao皋:cao đình (bờ sông)
cao皐:cao đình (bờ sông)
cao篙:cao (sào chống (thuyền))
cao󰐙:cao (sào chống (thuyền))
cao糕:đản cao (loại bánh)
cao羔:cao dương (dê, cừu, nai còn non)
cao翱:cao cơ (máy lượn không động cơ); cao tường (bay liệng)
cao󱴰:cao tường (bay liệng)
cao膏:cao lương mỹ vị
cao臯:cao đình (bờ sông)
cao睾:cao hoàn (hòn giái)
cao餻:cao (bánh ngọt)
cao高:cao lớn; trên cao
cao髙:cao lớn; trên cao

Nghĩa chữ nôm của chữ: su

su㮲:dây su su
su樞:dây su su
su蒭:trái su su, su hào
su蘇:trái su su, su hào
dây bọc cao su tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dây bọc cao su Tìm thêm nội dung cho: dây bọc cao su