Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: gươm tuốt vỏ, nỏ giương dây có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ gươm tuốt vỏ, nỏ giương dây:
Dịch gươm tuốt vỏ, nỏ giương dây sang tiếng Trung hiện đại:
剑拔弩张 《比喻形势紧张, 一触即发。》Nghĩa chữ nôm của chữ: gươm
| gươm | 劍: | thanh gươm |
| gươm | 鎌: | thanh gươm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tuốt
| tuốt | 捽: | tuốt lúa |
| tuốt | 掇: | tuốt lúa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nỏ
| nỏ | 呶: | nỏ mồm |
| nỏ | 𱓕: | nỏ mồm |
| nỏ | 弩: | lẫy nỏ |
| nỏ | 𬊨: | phơi nỏ (phơi khô) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giương
| giương | 張: | giương cung; giương vây |
| giương | 扛: | giương cung; giương vây |
| giương | 𢬥: | giương cung; giương vây |
| giương | 𥆄: | giương mắt |
| giương | 𥆀: | giương cung; giương vây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dây
| dây | 移: | dây dưa |
| dây | 𦀊: | sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng |
| dây | 絏: | sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng |

Tìm hình ảnh cho: gươm tuốt vỏ, nỏ giương dây Tìm thêm nội dung cho: gươm tuốt vỏ, nỏ giương dây
