Từ: gươm tuốt vỏ, nỏ giương dây có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gươm tuốt vỏ, nỏ giương dây:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gươmtuốtvỏ,nỏgiươngdây

Dịch gươm tuốt vỏ, nỏ giương dây sang tiếng Trung hiện đại:

剑拔弩张 《比喻形势紧张, 一触即发。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gươm

gươm:thanh gươm
gươm:thanh gươm

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuốt

tuốt:tuốt lúa
tuốt:tuốt lúa

Nghĩa chữ nôm của chữ: nỏ

nỏ:nỏ mồm
nỏ𱓕:nỏ mồm
nỏ:lẫy nỏ
nỏ𬊨:phơi nỏ (phơi khô)

Nghĩa chữ nôm của chữ: giương

giương:giương cung; giương vây
giương:giương cung; giương vây
giương𢬥:giương cung; giương vây
giương𥆄:giương mắt
giương𥆀:giương cung; giương vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: dây

dây:dây dưa
dây𦀊:sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng
dây:sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng
gươm tuốt vỏ, nỏ giương dây tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gươm tuốt vỏ, nỏ giương dây Tìm thêm nội dung cho: gươm tuốt vỏ, nỏ giương dây