Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: giải phẫu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giải phẫu:
Nghĩa giải phẫu trong tiếng Việt:
["- d. Một khoa của y học chuyên mổ xẻ thi thể để nghiên cứu hình thái, tính chất, vị trí và mối liên lạc giữa các bộ phận trong cơ thể."]Dịch giải phẫu sang tiếng Trung hiện đại:
解剖 《为了研究人体或动植物体各器官的组织构造, 用特制的刀、剪把人体或动植物体剖开。》开刀 《医生用医疗器械给病人做手术。》
剖 《破开。》
手术 《医生用刀子、剪子、针线等医疗器械在病人的身体上进行的切除、缝合等治疗。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: giải
| giải | 懈: | tùng giải (buông lỏng); vô giải (điểm sơ hở) |
| giải | 𤉒: | |
| giải | 𤋵: | |
| giải | 獬: | giải trãi (tên con thú hay có tượng trước đền chùa, nó biết phân biệt phải trái) |
| giải | 𦃿: | giải lụa; giựt giải (phần thưởng) |
| giải | 𦄂: | giải lụa; giựt giải (phần thưởng) |
| giải | 繲: | giải lụa; giựt giải (phần thưởng) |
| giải | 螮: | con giải (tên một loại rùa lớn) |
| giải | 蟹: | con giải (tên một loại rùa lớn) |
| giải | 蠏: | con giải (tên một loại rùa lớn) |
| giải | 䙊: | |
| giải | 𧜵: | |
| giải | 解: | giải buồn; giải nghĩa; giải vây |
| giải | 觧: | giải phẫu; giải phóng |
| giải | 豸: | con giải (tên một loại rùa lớn) |
| giải | 邂: | giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ) |
| giải | 𩺌: | (loài cua to ở biển) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phẫu
| phẫu | 剖: | phẫu thuật |
| phẫu | 缶: | phẫu (vò đất nung) |
| phẫu | 裒: |

Tìm hình ảnh cho: giải phẫu Tìm thêm nội dung cho: giải phẫu
