Từ: giải phẫu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giải phẫu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giảiphẫu

Nghĩa giải phẫu trong tiếng Việt:

["- d. Một khoa của y học chuyên mổ xẻ thi thể để nghiên cứu hình thái, tính chất, vị trí và mối liên lạc giữa các bộ phận trong cơ thể."]

Dịch giải phẫu sang tiếng Trung hiện đại:

解剖 《为了研究人体或动植物体各器官的组织构造, 用特制的刀、剪把人体或动植物体剖开。》
开刀 《医生用医疗器械给病人做手术。》
《破开。》
手术 《医生用刀子、剪子、针线等医疗器械在病人的身体上进行的切除、缝合等治疗。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giải

giải:tùng giải (buông lỏng); vô giải (điểm sơ hở)
giải𤉒: 
giải𤋵: 
giải:giải trãi (tên con thú hay có tượng trước đền chùa, nó biết phân biệt phải trái)
giải𦃿:giải lụa; giựt giải (phần thưởng)
giải𦄂:giải lụa; giựt giải (phần thưởng)
giải:giải lụa; giựt giải (phần thưởng)
giải:con giải (tên một loại rùa lớn)
giải:con giải (tên một loại rùa lớn)
giải:con giải (tên một loại rùa lớn)
giải: 
giải𧜵: 
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây
giải:giải phẫu; giải phóng
giải:con giải (tên một loại rùa lớn)
giải:giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ)
giải𩺌:(loài cua to ở biển)

Nghĩa chữ nôm của chữ: phẫu

phẫu:phẫu thuật
phẫu:phẫu (vò đất nung)
phẫu: 
giải phẫu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giải phẫu Tìm thêm nội dung cho: giải phẫu