Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: giết trẻ sơ sinh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giết trẻ sơ sinh:
Dịch giết trẻ sơ sinh sang tiếng Trung hiện đại:
溺婴 《把刚生下的婴儿淹死叫溺婴。》Nghĩa chữ nôm của chữ: giết
| giết | 折: | giết chết, giết hại |
| giết | 𢷄: | giết chết, giết hại |
| giết | 𪲽: | giết chết, giết hại |
| giết | 𱥘: | giết chết, giết hại |
| giết | 𤄌: | giết chết, giết hại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trẻ
| trẻ | : | trẻ con |
| trẻ | 𥘷: | trẻ nhỏ, trẻ con |
| trẻ | 𪨅: | trẻ con |
| trẻ | 𱚪: | trẻ con |
| trẻ | 𱚫: | trẻ con |
| trẻ | : | trẻ con |
| trẻ | 稚: | trẻ con |
| trẻ | 穉: | trẻ con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sơ
| sơ | 初: | ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố) |
| sơ | 匹: | sơ sài |
| sơ | 𠸗: | đời sơ (đời xưa) |
| sơ | 彐: | sơ (bộ gốc) |
| sơ | 𢵽: | sơ cơm (xới cơm) |
| sơ | 梳: | sơ nồi cơm |
| sơ | 疋: | sơ (bộ gốc) |
| sơ | 𤴔: | sơ (bộ gốc) |
| sơ | 疎: | đơn sơ |
| sơ | 疏: | sơ ý |
| sơ | 蔬: | sơ mít |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sinh
| sinh | 牲: | sinh súc (vật nuôi); hi sinh (vật tế thần) |
| sinh | 狡: | hy sinh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| sinh | 甥: | sinh nữ (cháu ngoại) |
| sinh | 𥑥: | diêm sinh |
| sinh | 笙: | tiếng sinh (tiếng sênh: tiếng sáo) |

Tìm hình ảnh cho: giết trẻ sơ sinh Tìm thêm nội dung cho: giết trẻ sơ sinh
