Từ: hào quang có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hào quang:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hàoquang

Nghĩa hào quang trong tiếng Việt:

["- dt. ánh sáng rực rỡ toả ra chung quanh: toả ánh hào quang."]

Dịch hào quang sang tiếng Trung hiện đại:

佛光 《佛像头上的光辉。》光芒; 光焰; 光彩 《向四面放射的强烈光线。》
hào quang muôn trượng.
光芒万丈。
hào quang chiếu bốn phía; ánh sáng toả ra xung quanh.
光芒四射。
hào quang muôn trượng; hào quang chiếu rọi.
万丈光焰。
hào quang chói mắt
光焰耀目。
霞光 《阳光穿透云雾射出的彩色光芒。》
muôn tia hào quang
霞光万道。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hào

hào:hô hào
hào:hào (tiếng chó sói hú)
hào:hào (tiếng chó sói hú)
hào:hô hào
hào:hầm hào
hào𣉶: 
hào: 
hào:hỗn hào
hào:hào nhoáng; tiền hào
hào:hỗn hào
hào:hầm hào
hào:quẻ hào
hào:sơn hào hải vị
hào:hô hào
hào:con hào (con hàu)
hào:con hào (con hàu)
hào:anh hào, hào khí; hào phóng
hào:sơn hào hải vị

Nghĩa chữ nôm của chữ: quang

quang:quang đãng
quang:quang gánh
quang:quang gióng
quang:quang đãng
quang:quang đãng
hào quang tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hào quang Tìm thêm nội dung cho: hào quang