Từ: hú hí có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hú hí:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa hú hí trong tiếng Việt:

["- Nói vợ chồng, trai gái cười đùa, trò chuyện nhỏ to với nhau."]

Dịch hú hí sang tiếng Trung hiện đại:

逗乐; 逗趣; 取乐 《逗乐打趣。也作斗趣儿。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hú

:hú hí
: 
:hú hí
:hú hí
:hú hồn, hú vía
:xuân phong hoà hú (ấm áp)
:hú hồn, hú vía
:hú tửu (uống quá độ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hí

󱊊: 
:cười hi hí; ngựa hí
:cười hi hí; ngựa hí
:cười hi hí; ngựa hí
: 
: 
:hí hoáy; hú hí
:hí hoáy; hú hí
:hí (cùng với hoặc và)
hú hí tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hú hí Tìm thêm nội dung cho: hú hí