Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa hú hí trong tiếng Việt:
["- Nói vợ chồng, trai gái cười đùa, trò chuyện nhỏ to với nhau."]Dịch hú hí sang tiếng Trung hiện đại:
逗乐; 逗趣; 取乐 《逗乐打趣。也作斗趣儿。》Nghĩa chữ nôm của chữ: hú
| hú | 呼: | hú hí |
| hú | 唬: | |
| hú | 嘘: | hú hí |
| hú | 嘑: | hú hí |
| hú | 㦆: | hú hồn, hú vía |
| hú | 煦: | xuân phong hoà hú (ấm áp) |
| hú | 觳: | hú hồn, hú vía |
| hú | 酗: | hú tửu (uống quá độ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hí
| hí | : | |
| hí | 咥: | cười hi hí; ngựa hí |
| hí | 唏: | cười hi hí; ngựa hí |
| hí | 嘻: | cười hi hí; ngựa hí |
| hí | 屃: | |
| hí | 屭: | |
| hí | 戏: | hí hoáy; hú hí |
| hí | 戲: | hí hoáy; hú hí |
| hí | 曁: | hí (cùng với hoặc và) |

Tìm hình ảnh cho: hú hí Tìm thêm nội dung cho: hú hí
