Từ: hộp biến tốc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hộp biến tốc:
Dịch hộp biến tốc sang tiếng Trung hiện đại:
变速器 《改变机床、汽车、拖拉机等机器运转速度或牵引力的装置, 由许多直径大小不同的齿轮组成。通常装在发动机的主动轴和从动轴之间。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: hộp
| hộp | 匣: | cái hộp |
| hộp | 匼: | cái hộp |
| hộp | 哈: | hồi hộp |
| hộp | 盒: | cái hộp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: biến
| biến | 变: | chính biến (thay đổi) |
| biến | 徧: | phổ biến |
| biến | 萹: | |
| biến | 藊: | |
| biến | 變: | biến mất |
| biến | 遍: | châm biếm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tốc
| tốc | 䇿: | tốc (tiếng vang) |
| tốc | 𫂙: | tốc (tiếng vang) |
| tốc | 䔩: | tốc (rau hoang ăn được) |
| tốc | 觫: | hộc tốc |
| tốc | 謖: | tốc (đứng lên) |
| tốc | 谡: | tốc (đứng lên) |
| tốc | 蹜: | tốc thẳng vào |
| tốc | 速: | đi tức tốc; tốc kí |