Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: huất có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 1 kết quả cho từ huất:
Pinyin: xu4, xu1;
Việt bính: fat1 jyut6;
魆 huất
Nghĩa Trung Việt của từ 魆
(Tính) Tối, hôn ám.◎Như: huất hắc 魆黑 tối om.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tình Văn tẩu tiến lai, mãn ốc huất hắc, tịnh vị điểm đăng 晴雯走進來, 滿屋魆黑, 並未點燈 (Đệ tam thập tứ hồi) Tình Văn đi vào, khắp nhà tối om, vẫn chưa thắp đèn.
(Phó) Bỗng nhiên, đột nhiên.
(Phó) Lặng lẽ, âm thầm, ngầm.
Nghĩa của 魆 trong tiếng Trung hiện đại:
[xū]Bộ: 鬼 - Quỷ
Số nét: 15
Hán Việt: HUẤT
tối om om; tối đen。见〖黑魆魆〗。
Số nét: 15
Hán Việt: HUẤT
tối om om; tối đen。见〖黑魆魆〗。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: huất Tìm thêm nội dung cho: huất
