Từ: huất có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 1 kết quả cho từ huất:

魆 huất

Đây là các chữ cấu thành từ này: huất

huất [huất]

U+9B46, tổng 14 nét, bộ Quỷ 鬼
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xu4, xu1;
Việt bính: fat1 jyut6;

huất

Nghĩa Trung Việt của từ 魆

(Tính) Tối, hôn ám.
◎Như: huất hắc
tối om.
◇Hồng Lâu Mộng : Tình Văn tẩu tiến lai, mãn ốc huất hắc, tịnh vị điểm đăng , 滿, (Đệ tam thập tứ hồi) Tình Văn đi vào, khắp nhà tối om, vẫn chưa thắp đèn.

(Phó)
Bỗng nhiên, đột nhiên.

(Phó)
Lặng lẽ, âm thầm, ngầm.

Nghĩa của 魆 trong tiếng Trung hiện đại:

[xū]Bộ: 鬼 - Quỷ
Số nét: 15
Hán Việt: HUẤT
tối om om; tối đen。见〖黑魆魆〗。

Chữ gần giống với 魆:

, , , , 𩲡, 𩲥,

Chữ gần giống 魆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 魆 Tự hình chữ 魆 Tự hình chữ 魆 Tự hình chữ 魆

huất tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: huất Tìm thêm nội dung cho: huất