Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: khủ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khủ:

龋 củ, khủ齲 củ, khủ

Đây là các chữ cấu thành từ này: khủ

củ, khủ [củ, khủ]

U+9F8B, tổng 17 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 齲;
Pinyin: qu3;
Việt bính: geoi2;

củ, khủ

Nghĩa Trung Việt của từ 龋

Giản thể của chữ
khũ, như "khũ xỉ (sún răng)" (gdhn)

Nghĩa của 龋 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (齲)
[qǔ]
Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 26
Hán Việt: KHŨ
răng rụng (vì bị sâu)。牙齿有病而残缺。
Từ ghép:
龋齿

Chữ gần giống với 龋:

, ,

Dị thể chữ 龋

,

Chữ gần giống 龋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 龋 Tự hình chữ 龋 Tự hình chữ 龋 Tự hình chữ 龋

củ, khủ [củ, khủ]

U+9F72, tổng 24 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qu3;
Việt bính: geoi2;

củ, khủ

Nghĩa Trung Việt của từ 齲

(Danh) Củ xỉ bệnh sâu răng.
§ Còn gọi là: củ xỉ chứng , chú nha , xỉ củ .
§ Củ cũng đọc là khủ.

Chữ gần giống với 齲:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 齲

,

Chữ gần giống 齲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 齲 Tự hình chữ 齲 Tự hình chữ 齲 Tự hình chữ 齲

Nghĩa chữ nôm của chữ: khủ

khủ𦒵:lủ khủ lù khù
khủ𦓇:lủ khủ lù khù
khủ:lủ khủ lù khù
khủ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khủ Tìm thêm nội dung cho: khủ